Cách dùng "算了 别让她误会了" (suàn le bié ràng tā wù huì le) trong hội thoại tiếng Trung
算了 别让她误会了
Thôi kệ Đừng để cô ấy hiểu lầm
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
20:59
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她今天吓坏了吧 要不要问问她 | tā jīn tiān xià huài le ba yào bù yào wèn wèn tā | Hôm nay cô ấy sợ lắm nhỉ Có nên hỏi thăm cô ấy không |
| 2▶ | 算了 别让她误会了 | suàn le bié ràng tā wù huì le | Thôi kệ Đừng để cô ấy hiểu lầm |
| 3 | 我光嘴上关心是不是不太好 | wǒ guāng zuǐ shàng guān xīn shì bú shì bù tài hǎo | Chỉ quan tâm bằng miệng thôi thì không hay lắm, đúng không |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
tuō lěi bié rén tuō lěi jiā rén tuō lěi shè huì wǒ jiù shì tuō lěi rénGánh nặng cho người khác, cho gia đình, cho xã hội Bố chỉ biết làm khổ người ta

HSK 7
0:03s
wǒ pà wǒ zì jǐ diū rén wǒ cái zhè me shuō de bú shìCon sợ xấu hổ nên mới nói vậy thôi Không phải vậy

HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì gōng zuò le wǒ bù shuō wǒ huí bào nǐ men baTôi vất vả lắm mới có được việc làm Chưa nói đến chuyện báo đáp các anh chị

HSK 4
0:03s
wǒ hái yào zài jì xù yòng nǐ men de xuè hàn qián wǒ zuò bú dàoCòn tiếp tục tiêu tiền mồ hôi nước mắt của các anh chị Tôi không thể làm vậy

HSK 7
0:03s
tā men píng shén me wèi wǒ zhè ge léi zhuì shòu kǔ shòu lěi dì guò yī bèi ziTại sao họ phải vì tôi, một gánh nặng thế này Mà khổ cực suốt cả cuộc đời

HSK 6
0:03s
nǐ yě shì gè dú lì de rén nǐ shì gè huó shēng shēng de gè tǐEm cũng là một con người độc lập Em là một cá thể sống thực sự

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yí dìng yào qū fú yú bié rén gěi nǐ tiē de biāo qiān neTại sao em nhất định phải khuất phục Trước những cái nhãn người khác gán cho em?

HSK 7
0:03s
jiù zhè me jìn zhè dāo jiān mǎ shàng dōu yào chuō wǒ liǎn shàng leGần đến vậy Mũi dao suýt đâm thẳng vào mặt tôi rồi

HSK 7
0:03s
wǒ dāng shí jiù huāng le wǒ xiǎng zhè zěn me bànLúc đó tôi hoảng loạn, tôi nghĩ Bây giờ phải làm sao đây

HSK 6
0:03s
zhè wǒ chuǎng dàng le shí jǐ nián le zhè shén me míng qì dōu hái méi chū lái neTôi bươn chải hơn chục năm trời Chưa làm nên danh phận gì cả

HSK 7
0:03s
shàng huí tì zhōu xiān shēng lán chē zhí jiē pā rén chē tóu shàngLần trước chặn xe cho ông Zhou Cậu nhảy thẳng lên nắp capo người ta

HSK 6
0:03s
kěn dìng shì běn néng fǎn yìng wǒ dāng shí yě měng zhe neChắc chắn là phản xạ bản năng thôi Lúc đó tôi cũng đang ngơ ngác mà

HSK 2
0:03s
zhè bù shēng bù xiǎng de dōu kāi shǐ yīng xióng jiù měi leLặng lẽ không nói không rằng Thế mà đã bắt đầu anh hùng cứu mỹ nhân rồi

HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì kàn rén jiā kuài shòu shāng le nǐ xīn huāngAnh thấy cô ấy sắp bị thương Anh hoảng lên phải không

HSK 7
0:03s
nǐ shǎo gēn wǒ zhè qǐ gāo diào bì zhòng jiù qīng jiǎo huá zhì jíThôi đừng có nói chuyện cao đạo với tôi Né tránh trọng tâm, khéo léo hết mức

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yě huì bǎo hù de hǎo bù hǎo bài tuō dà jiěAnh ấy cũng sẽ bảo vệ, được không Thôi nào, chị ơi


