Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你做得风生水起" (nǐ zuò dé fēng shēng shuǐ qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

你做得风生水起

nǐ zuò dé fēng shēng shuǐ qǐ

Anh làm rất mạnh, rất phát triển.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
10:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我听说了 听说了wǒ tīng shuō le tīng shuō leTôi nghe nói rồi, nghe nói rồi.
2你做得风生水起nǐ zuò dé fēng shēng shuǐ qǐAnh làm rất mạnh, rất phát triển.
3做慈善 做公益zuò cí shàn zuò gōng yìLàm từ thiện, làm công ích,

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 1 of 4)
带我来又什么都不问 这不耽误我时间吗
HSK 6
0:03s
dài wǒ lái yòu shén me dōu bù wèn zhè bù dān wù wǒ shí jiān maDẫn tôi đến rồi không hỏi gì hết, mất thời gian của tôi.

这种这个主动交代 立功的这个机会 你不是不要吗
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng zhè ge zhǔ dòng jiāo dài lì gōng de zhè ge jī huì nǐ bú shì bú yào macơ hội chủ động khai báo để lập công này, không phải anh không cần sao?

他飞扬跋扈 靠的不是自己
HSK 5
0:03s
tā fēi yáng bá hù kào de bú shì zì jǐ[Hắn ta hô mưa gọi gió] [không nhờ vào bản thân mình]

就连他自己 都讲不清来源
HSK 6
0:03s
jiù lián tā zì jǐ dōu jiǎng bù qīng lái yuánđến bản thân anh ta cũng không nói rõ được nguồn gốc.

你说他这么 有恃无恐地拿
HSK 2
0:03s
nǐ shuō tā zhè me yǒu shì wú kǒng dì náCô nói xem anh ta nhận tiền không biết e sợ như vậy,

这背后的靠山 可不得了啊
HSK 5
0:03s
zhè bèi hòu de kào shān kě bù dé le achỗ dựa phía sau anh ta ghê gớm lắm đây.

在这方面 陆鹏他可什么都没交代
HSK 7
0:03s
zài zhè fāng miàn lù péng tā kě shén me dōu méi jiāo dàiVề chuyện này thì Lục Bằng không khai báo gì hết,

强哥 王帅跟了我这么多年 他不可能的
HSK 2
0:03s
qiáng gē wáng shuài gēn le wǒ zhè me duō nián tā bù kě néng deAnh Cường, Vương Soái theo tôi nhiều năm như vậy, cậu ta không khai đâu.

不是还有老婆孩子吗
HSK 5
0:03s
bú shì hái yǒu lǎo pó hái zi mavẫn còn vợ con đó sao?

那我把动静搞大一些 但别弄出人命
HSK 7
0:03s
nà wǒ bǎ dòng jìng gǎo dà yī xiē dàn bié nòng chū rén mìngvậy tôi sẽ làm rầm rộ hơn chút, nhưng đừng để có án mạng.

亏了你提前安排 把王帅的家人转移了
HSK 6
0:03s
kuī le nǐ tí qián ān pái bǎ wáng shuài de jiā rén zhuǎn yí leMay mà anh sắp xếp di chuyển người nhà của Vương Soái trước.

我要不安排的话 没准这把火 还烧不起来呢
HSK 5
0:03s
wǒ yào bù ān pái de huà méi zhǔn zhè bǎ huǒ hái shāo bù qǐ lái neNếu như tôi không sắp xếp, nói không chừng còn không có vụ cháy này.

我分析他们可能 就不是奔着人去的
HSK 7
0:03s
wǒ fēn xī tā men kě néng jiù bú shì bēn zhe rén qù deTôi phân tích, có thể là họ không đến để giết người

通过我来约二位 一起吃个饭聊聊天
HSK 4
0:03s
tōng guò wǒ lái yuē èr wèi yì qǐ chī gè fàn liáo liáo tiānnhờ tôi mời hai vị cùng đi ăn bữa cơm, nói chuyện.

我当场拒绝了 现在看起来
HSK 6
0:03s
wǒ dāng chǎng jù jué le xiàn zài kàn qǐ láiTôi từ chối ngay lúc đó rồi. Giờ xem ra

吃饭咱就不去了
HSK 2
0:03s
chī fàn zán jiù bù qù leChúng ta không đi ăn,

改天领导帮我打听打听
HSK 5
0:03s
gǎi tiān lǐng dǎo bāng wǒ dǎ tīng dǎ tīnghôm nào lãnh đạo nghe ngóng giúp tôi với.

要不咱们去那边坐坐 吃个便饭
HSK 7
0:03s
yào bù zán men qù nà biān zuò zuò chī gè biàn fànHay là chúng ta sang bên đó ngồi chơi, ăn bữa cơm rau dưa?

总是呢 希望背地里 搞点小动作
HSK 5
0:03s
zǒng shì ne xī wàng bèi dì lǐ gǎo diǎn xiǎo dòng zuòlúc nào cũng hy vọng có thể ngấm ngầm giở mấy trò vặt vãnh.

实际上来说 我对做生意 已经没有什么兴趣了
HSK 4
0:03s
shí jì shàng lái shuō wǒ duì zuò shēng yì yǐ jīng méi yǒu shén me xìng qù letrên thực tế, tôi đã không có hứng thú gì với việc làm ăn kinh doanh nữa.