Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "石老板 你死定了啊" (shí lǎo bǎn nǐ sǐ dìng le a) trong hội thoại tiếng Trung

石老板 你死定了啊

shí lǎo bǎn nǐ sǐ dìng le a

Ông chủ Thạch, cậu chết chắc rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
33:53
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小王 到 铐上 把东西放下 把手背过来xiǎo wáng dào kào shàng bǎ dōng xī fàng xià bǎ shǒu bèi guò láiTiểu Vương. Có. Còng lại. Bỏ đồ xuống, đưa hai tay ra sau lưng.
2石老板 你死定了啊shí lǎo bǎn nǐ sǐ dìng le aÔng chủ Thạch, cậu chết chắc rồi.
3你还有这业务nǐ hái yǒu zhè yè wùAnh làm cả việc này à?

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 3 of 4)
今天把底牌 已经给我亮了
HSK 4
0:03s
jīn tiān bǎ dǐ pái yǐ jīng gěi wǒ liàng leHôm nay hắn cho tôi xem con át chủ bài

你这人啊 其实挺老实的
HSK 6
0:03s
nǐ zhè rén a qí shí tǐng lǎo shí deThực ra con người cậu rất thành thật.

我总觉得你在骗我
HSK 5
0:03s
wǒ zǒng jué de nǐ zài piàn wǒlại luôn khiến tôi cảm thấy cậu đang lừa tôi.

主要 这个月不没开张吗
HSK 7
0:03s
zhǔ yào zhè ge yuè bù méi kāi zhāng maChủ yếu là tháng này không mở cửa mà.

停业了怎么赚钱啊
HSK 7
0:03s
tíng yè le zěn me zhuàn qián aTạm ngừng thì kiếm tiền kiểu gì ạ?

还有利息跟着呢 你心疼心疼我行吗
HSK 6
0:03s
hái yǒu lì xī gēn zhe ne nǐ xīn téng xīn téng wǒ xíng macòn gánh cả lãi nữa. Anh thương xót tôi chút được không?

石磊 你是不是 觉得我傻 没有
HSK 5
0:03s
shí lěi nǐ shì bú shì jué de wǒ shǎ méi yǒuThạch Lỗi, có phải cậu cảm thấy tôi ngu lắm không? Không có.

挣完钱 你再还我利息
HSK 6
0:03s
zhēng wán qián nǐ zài hái wǒ lì xīkiếm tiền xong, cậu lại trả lãi cho tôi,

我们要抓的人里面 不就有一个 你们要抓的人吗
HSK 5
0:03s
wǒ men yào zhuā de rén lǐ miàn bù jiù yǒu yí gè nǐ men yào zhuā de rén matrong số những người chúng tôi muốn bắt chỉ có một người các anh muốn bắt thôi đúng không?

帮你送过去 还得办交接手续 多麻烦啊
HSK 7
0:03s
bāng nǐ sòng guò qù hái dé bàn jiāo jiē shǒu xù duō má fán asẽ đưa sang cho anh. Còn phải làm thủ tục bàn giao nữa, phiền phức lắm.

前门后门 都给我封堵上 一个也别放跑 行动
HSK 5
0:03s
qián mén hòu mén dōu gěi wǒ fēng dǔ shàng yí gè yě bié fàng pǎo xíng dòngPhong tỏa hết cửa trước, cửa sau cho tôi, không được để một ai chạy thoát. Hành động.

放下手里面的东西 双手抱头 蹲下
HSK 6
0:03s
fàng xià shǒu lǐ miàn de dōng xī shuāng shǒu bào tóu dūn xiàBỏ hết đồ đạc trong tay xuống. Hai tay ôm đầu. Ngồi xuống.

岁数大了蹲不下 不犯法吧
HSK 6
0:03s
suì shù dà le dūn bù xià bù fàn fǎ bacó tuổi rồi, không ngồi được, không phạm pháp chứ?

这生意怎么做呀 让我也学习学习呗
HSK 5
0:03s
zhè shēng yì zěn me zuò ya ràng wǒ yě xué xí xué xí beiViệc làm ăn này làm thế nào vậy? Cho tôi học tập với.

那就只能 跟我们回趟局里了
HSK 4
0:03s
nà jiù zhǐ néng gēn wǒ men huí tàng jú lǐ leVậy chỉ có thể về cục với chúng tôi một chuyến rồi.

不会来整顿我的吧 就是 去你的
HSK 7
0:03s
bú huì lái zhěng dùn wǒ de ba jiù shì qù nǐ deKhông phải đến chỉnh đốn tôi đấy chứ? Đúng vậy. Biến đi.

你怎么知道得 比我还清楚啊 你别乱猜了
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me zhī dào dé bǐ wǒ huán qīng chǔ a nǐ bié luàn cāi leSao anh còn biết rõ hơn cả tôi thế? Anh đừng đoán lung tung.

那钱都不经我手的 厂子不是你开的吗
HSK 7
0:03s
nà qián dōu bù jīng wǒ shǒu de chǎng zi bú shì nǐ kāi de matiền đó không qua tay tôi. Chẳng phải nhà máy do cậu mở à?

不能把人往死路上逼
HSK 6
0:03s
bù néng bǎ rén wǎng sǐ lù shàng bīlà không thể ép người ta vào đường cùng.

那我带你做善事吧 好不好
HSK 3
0:03s
nà wǒ dài nǐ zuò shàn shì ba hǎo bù hǎotôi đưa cậu đi làm việc thiện, được không?