Cách dùng "你砸我手了" (nǐ zá wǒ shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
你砸我手了
nǐ zá wǒ shǒu le
Anh đập trúng tay tôi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
24:08
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我来了 | wǒ lái le | Tôi tới đây. |
| 2▶ | 你砸我手了 | nǐ zá wǒ shǒu le | Anh đập trúng tay tôi rồi. |
| 3 | 我 | wǒ | Tôi... |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ jué de zhè yóu xì a gēn běn jiù bú shì kǎo yàn jì shù deCon... con thấy trò này vốn không phải thử kỹ năng

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì bǐ shuí mìng yìng nǐ méi yǒu bì yào qī piàn wǒ men zhī jiān de gǎn qíngmà là xem ai cao số hơn. Người không cần lừa gạt tình cảm giữa chúng ta như thế đâu.

HSK 6
0:03s
shī fù zuì jìn shì bú shì tán liàn ài le zěn me yuè lái yuè tiáo pí leDạo này sư phụ yêu đương rồi à? Sao càng ngày càng nghịch thế?

HSK 7
0:03s
wǒ sù dù kuài néng bǎ yào shi ná dào zhè yàng nǐ shǒu jiù fèi leTôi nhanh hơn. Tôi có thể lấy được chìa khóa. Như vậy anh mất luôn cái tay đấy.

HSK 7
0:03s
zhèng cháng rén huì zài qīng tóng qiú jī guān miàn qián sī kǎo shàng jǐ gè lǐ bàiNgười bình thường sẽ suy nghĩ suốt nhiều tuần khi đứng trước cái bẫy quả cầu đồng này.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yú shì jiù bèi kùn zài zhè ér rén zài yí gè dì fāng sī kǎo dé tài jiǔVì thế mới bị mắc kẹt ở đây. Con người suy nghĩ quá lâu ở một chỗ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s