Cách dùng "你砸我手了" (nǐ zá wǒ shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
你砸我手了
nǐ zá wǒ shǒu le
Anh đập trúng tay tôi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
24:08
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我来了 | wǒ lái le | Tôi tới đây. |
| 2▶ | 你砸我手了 | nǐ zá wǒ shǒu le | Anh đập trúng tay tôi rồi. |
| 3 | 我 | wǒ | Tôi... |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bié shuǎ wǒ le gāng cái zhè ér jué duì yǒu yí gè ménAnh đừng trêu tôi nữa được không? Vừa rồi ở đây chắc chắn có cửa.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
fàng xīn jiāo gěi wǒ wǒ qù kāi mén děng yí xiàCứ yên tâm giao cho tôi. Tôi đi mở cửa. Đợi đã.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái bú shì hái tǐng měng de ma hái néng jiù wǒ yī mìngLúc nãy cậu oai lắm cơ mà. Còn cứu mạng tôi nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè fǎn yìng sù dù bǐ zhī qián kuài dé bú shì yī xīng bàn diǎn aTốc độ phản ứng của cậu nhanh hơn trước rất nhiều đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nà bié zhǎo yào shi le zhí jiē bǎ mén nòng kāi bù jiù dé leVậy khỏi tìm chìa khóa nữa. Phá cửa luôn là xong rồi còn gì.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè suì piàn hái fēn bù qīng zhè bù gù yì bù ràng rén jìn qù maMấy mảnh này còn chẳng phân biệt được. Rõ ràng là cố tình không cho người ta vào mà.

HSK 3
0:03s
zán méi yòng guò ne bù yòng kàn le wǒ yǐ jīng gǎo dǒng lemà chúng ta chưa dùng tới. Không cần xem nữa. Tôi hiểu hết rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ huái yí zhè ér gēn běn jiù méi yǒu shén me nán bù dàng ànTôi nghi ngờ chỗ này chẳng có Hồ Sơ Nam Bộ nào cả.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shī fù wǒ jué de zhè ge kǎo shì què shí yǒu diǎn bù tài huá suànSư phụ, con thấy bài kiểm tra này không đáng cho lắm.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yī gòng jiù liǎ tú dì wǒ men gāo dī dé cán fèi yí gèNgười chỉ có hai đồ đệ thôi, kiểu gì cũng phải một đứa bị tàn phế.