Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你砸我手了" (nǐ zá wǒ shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

你砸我手了

nǐ zá wǒ shǒu le

Anh đập trúng tay tôi rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
24:08
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我来了wǒ lái leTôi tới đây.
2你砸我手了nǐ zá wǒ shǒu leAnh đập trúng tay tôi rồi.
3Tôi...

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 2 of 4)
我们不能再蹚这一趟浑水了
HSK 4
0:03s
wǒ men bù néng zài tāng zhè yī tàng hún shuǐ leChúng ta không thể khuấy vũng nước đục này thêm nữa.
事情闹得这么大 只是那些宝藏
HSK 7
0:03s
shì qíng nào dé zhè me dà zhǐ shì nà xiē bǎo zàngSự việc đã ầm ĩ quá rồi. Kho báu ít ỏi đó
根本不足以让我们在异国他乡 拼上性命
HSK 7
0:03s
gēn běn bù zú yǐ ràng wǒ men zài yì guó tā xiāng pīn shàng xìng mìnghoàn toàn không đáng để chúng tôi liều mạng nơi đất khách.
不置你于死地应该不会罢休
HSK 7
0:03s
bù zhì nǐ yú sǐ dì yīng gāi bú huì bà xiūsẽ không dừng lại cho đến khi dồn cô vào chỗ chết.
下面到底是什么地方
HSK 4
0:03s
xià miàn dào dǐ shì shén me dì fāngRốt cuộc dưới đó là gì?
就说明他知道我们会赢 我的朋友 我们会赢的
HSK 4
0:03s
jiù shuō míng tā zhī dào wǒ men huì yíng wǒ de péng yǒu wǒ men huì yíng detức là ông ấy biết chúng ta sẽ thắng. Anh bạn, chúng ta sẽ thắng mà.
领事馆的人不知走到哪儿了
HSK 7
0:03s
lǐng shì guǎn de rén bù zhī zǒu dào nǎ ér leKhông biết người của lãnh sự quán đi đến đâu rồi.
表弟 你 你怎么又来了 别跟着我 你
HSK 3
0:03s
biǎo dì nǐ nǐ zěn me yòu lái le bié gēn zhe wǒ nǐEm họ? Anh... Sao cậu lại đến nữa? Đừng có đi theo tôi. Anh...
干吗呢 你干吗呢
HSK 1
0:03s
gàn má ne nǐ gàn má neLàm gì đây? Còn anh làm gì?
这海利银行的行长韦斯利夫人 那可是你大恩人
HSK 7
0:03s
zhè hǎi lì yín háng de háng zhǎng wéi sī lì fū rén nà kě shì nǐ dà ēn rénPhu nhân Wesley, giám đốc ngân hàng Hải Lợi là ân nhân của anh đấy.
咱不能恩将仇报 毁了人家买卖吧
HSK 7
0:03s
zán bù néng ēn jiāng chóu bào huǐ le rén jiā mǎi mài bachúng ta không thể lấy oán báo ơn, phá chỗ làm ăn của người ta chứ.
算你还有点良心
HSK 7
0:03s
suàn nǐ hái yǒu diǎn liáng xīnCoi như anh còn có chút lương tâm.
又想掐晕我 把我甩了
HSK 7
0:03s
yòu xiǎng qiā yūn wǒ bǎ wǒ shuǎi leLại định đánh ngất rồi vứt tôi lại hả?
没门儿 偷偷练很久的
HSK 6
0:03s
méi mén ér tōu tōu liàn hěn jiǔ deCòn lâu nhé. Tôi lén luyện lâu lắm rồi.
原来你早就知道我戒不了烟
HSK 7
0:03s
yuán lái nǐ zǎo jiù zhī dào wǒ jiè bù liǎo yānThì ra anh biết là tôi không cai được thuốc lá,
难道这个就是南部档案馆 防御机关的入口
HSK 7
0:03s
nán dào zhè ge jiù shì nán bù dàng àn guǎn fáng yù jī guān de rù kǒu[Song Vân] Chẳng lẽ đây chính là lối vào hệ thống phòng ngự của Cục Hồ sơ Nam Bộ?
那钱上的眼睛又是什么意思
HSK 2
0:03s
nà qián shàng de yǎn jīng yòu shì shén me yì siVậy con mắt trên tờ tiền thì có ý nghĩa gì?
你先 还是我先 算了 我先吧
HSK 6
0:03s
nǐ xiān hái shì wǒ xiān suàn le wǒ xiān baAnh trước hay tôi trước? Thôi, tôi trước vậy.
你现在说谎也太烂了吧 我是不聪明
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài shuō huǎng yě tài làn le ba wǒ shì bù cōng míngGiờ anh nói dối cũng vụng quá đấy. Tôi không được thông minh
你别忽悠我了 我是不会走的 跟你说过了
HSK 7
0:03s
nǐ bié hū yōu wǒ le wǒ shì bú huì zǒu de gēn nǐ shuō guò leAnh đừng lừa tôi nữa. Tôi sẽ không đi đâu. Tôi nói với anh rồi mà.