Cách dùng "但还是有胆子大的 想打捞沉船发财的主意" (dàn hái shì yǒu dǎn zi dà de xiǎng dǎ lāo chén chuán fā cái de zhǔ yì) trong hội thoại tiếng Trung

dànháishìyǒudǎnzide xiǎnglāochénchuáncáidezhǔ

Nhưng vẫn có kẻ to gan, nuôi mộng vớt tàu đắm để phát tài.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
24:54
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1最近盘花海礁一直闹水鬼的传闻 很多船是不肯走了zuì jìn pán huā hǎi jiāo yì zhí nào shuǐ guǐ de chuán wén hěn duō chuán shì bù kěn zǒu leGần đây bãi đá ngầm Bàn Hoa cứ rộ lên tin đồn có ma nước, rất nhiều tàu thuyền không chịu đi nữa.
2但还是有胆子大的 想打捞沉船发财的主意dàn hái shì yǒu dǎn zi dà de xiǎng dǎ lāo chén chuán fā cái de zhǔ yìNhưng vẫn có kẻ to gan, nuôi mộng vớt tàu đắm để phát tài.
3这个月类似的报案已经有七起了zhè ge yuè lèi sì de bào àn yǐ jīng yǒu qī qǐ leTháng này đã có bảy vụ báo án kiểu này rồi.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 2 of 10)
所以 你叫什么名字
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiào shén me míng zìNên là cô tên gì?

其他我就不知道了
HSK 3
0:03s
qí tā wǒ jiù bù zhī dào leNhững chuyện khác thì tôi không biết.

她们不禁折腾
HSK 7
0:03s
tā men bù jīn zhē tengHọ không chịu được sự dày vò,

没想到你还能说话 真是小瞧你了
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào nǐ hái néng shuō huà zhēn shì xiǎo qiáo nǐ leKhông ngờ mày còn biết nói đấy, coi thường mày thật rồi.

已经被我埋在那个洞底了 你就是下一个
HSK 6
0:03s
yǐ jīng bèi wǒ mái zài nà ge dòng dǐ le nǐ jiù shì xià yí gèđã bị tao chôn dưới đáy hang rồi. Mày chính là đứa tiếp theo.

那你有没有想过周围的人
HSK 4
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò zhōu wéi de rén[Vậy anh có từng nghĩ đến người xung quanh không?]

不是所有人都像你这么强的
HSK 4
0:03s
bú shì suǒ yǒu rén dōu xiàng nǐ zhè me qiáng de[Không phải ai cũng mạnh như anh,]

我在这儿把你解决掉不就行了
HSK 4
0:03s
wǒ zài zhè ér bǎ nǐ jiě jué diào bù jiù xíng leTao giải quyết mày ở đây là được chứ gì.

一会儿出去没准儿还用得上呢
HSK 7
0:03s
yī huì er chū qù méi zhǔn ér hái yòng dé shàng neLát ra ngoài có khi còn dùng đến đấy.

我是说她 她是怎么回事
HSK 1
0:03s
wǒ shì shuō tā tā shì zěn me huí shìÝ tôi là nó, nó là sao thế?

他供奉的也是那种峇来的邪神
HSK 7
0:03s
tā gòng fèng de yě shì nà zhǒng bā lái de xié shénÔng ta cũng thờ loại Tà Thần Ba Lai đó.

只不过跟盐沼地底下的那个 不是同一个 谨慎起见
HSK 5
0:03s
zhǐ bù guò gēn yán zhǎo dì dǐ xià de nà ge bú shì tóng yī gè jǐn shèn qǐ jiànNhưng không phải cái ở bên dưới đầm nước mặn. Để cho chắc ăn,

把它就地消灭 免得它以后再出来祸害人
HSK 7
0:03s
bǎ tā jiù dì xiāo miè miǎn de tā yǐ hòu zài chū lái huò hài réntôi tiêu diệt nó tại chỗ rồi, tránh sau này lại đi hại người.

现在所有的线索 都和军方有关
HSK 6
0:03s
xiàn zài suǒ yǒu de xiàn suǒ dōu hé jūn fāng yǒu guānBây giờ, tất cả các manh mối đều liên quan đến quân đội.

着火了 快来救火
HSK 4
0:03s
zháo huǒ le kuài lái jiù huǒCháy rồi, mau dập lửa đi!

你究竟干了什么
HSK 4
0:03s
nǐ jiū jìng gàn le shén meRốt cuộc anh đã làm gì?

我只不过是超额完成了我的任务
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ bù guò shì chāo é wán chéng le wǒ de rèn wùTôi chỉ hoàn thành vượt mức nhiệm vụ của mình thôi mà.

水 快救火 快
HSK 2
0:03s
shuǐ kuài jiù huǒ kuàiNước, mau dập lửa. Nhanh lên.

没事吧 没事 别怕
HSK 3
0:03s
méi shì ba méi shì bié pàKhông sao chứ? Không sao đâu, đừng sợ.

确实没想到 下次改正
HSK 5
0:03s
què shí méi xiǎng dào xià cì gǎi zhèngtôi không nghĩ đến. Lần sau sẽ sửa đổi.