Cách dùng "都是咱们摸都摸不着的东西" (dōu shì zán men mō dōu mō bù zháo de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
都是咱们摸都摸不着的东西
Toàn là những món mà chúng ta muốn chạm vào cũng chẳng có cơ hội.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
41:09
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有那个领头的 别了把鲁格 | hái yǒu nà ge lǐng tóu de bié le bǎ lǔ gé | Còn tên cầm đầu kia, bên hông đeo một khẩu Luger. |
| 2▶ | 都是咱们摸都摸不着的东西 | dōu shì zán men mō dōu mō bù zháo de dōng xī | Toàn là những món mà chúng ta muốn chạm vào cũng chẳng có cơ hội. |
| 3 | 这个士兵等级非常高 再看这个铁索连环十分合理 | zhè ge shì bīng děng jí fēi cháng gāo zài kàn zhè ge tiě suǒ lián huán shí fēn hé lǐ | Đẳng cấp của đội quân này rất cao. Nhìn cách bố trí xích sắt liên hoàn này cực kỳ hợp lý. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 5 of 10)
HSK 7
0:03s
bǎ shī tǐ tái xià qù bǎo guǎn hǎo bèi hǎo chuánKhiêng thi thể đi, bảo quản kĩ, chuẩn bị thuyền.

HSK 1
0:03s
zhǎng guān wǒ qiú qiú nǐ zhǎng guān wǒ bù gǎn qù děng děngTrưởng quan, tôi xin anh. Trưởng quan, tôi không dám đi. Khoan đã.

HSK 7
0:03s
shī tǐ zài zhè ge shí hòu tū rán chū xiàn hěn qī qiāoThi thể đột nhiên xuất hiện vào lúc này, rất kỳ lạ.

HSK 3
0:03s
guān yú zhè ge shuǐ guǐ yě yì zhí shì bǔ fēng zhuō yǐngTin đồn về ma nước cũng chỉ là lời đồn vô căn cứ

HSK 7
0:03s
wǒ jué de zhè ge jiāo shí shàng yí dìng fā shēng le shén me shì qíngTôi nghĩ chắc chắn đã có chuyện gì đó xảy ra ở bãi đá này.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
rán hòu ne rán hòu wǒ men jiù kāi gè xiǎo diàn zhuàn diǎn xiǎo qiánRồi sao nữa? Rồi chúng ta mở một tiệm nhỏ, kiếm ít tiền lẻ

HSK 4
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé wǒ men zài yí gè yán zhǎo dì dǐ xiàAnh còn nhớ không? Chúng ta từng điều tra một vụ án liên quan đến Tà Thần

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
kě nà xiē sǐ diào de chuán kè zěn me bànNhưng những hành khách đã chết trên tàu thì phải làm sao?

HSK 3
0:03s
nǐ zuò jué dìng nǐ shuō qù jiù qù nǐ shuō bù qù jiù bù qù wǒ tīng nǐ deanh quyết định đi. Anh nói đi thì chúng ta đi, anh nói không đi thì chúng ta không đi. Tôi nghe theo anh.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà jiù qù yī xià rú guǒ yí dàn fā xiàn yǒu shén me bú duì jìn de dì fāngVậy thì đi xem thử đi. Nếu phát hiện có điều gì đó không ổn,

HSK 7
0:03s
nǐ shuō chè wǒ men jiù chè hǎo bù hǎo dōu tīng nǐ deanh nói rút lui, chúng ta sẽ lập tức rút lui, được không? Nghe theo anh hết.

HSK 3
0:03s
nǐ shuō zán men jiù zhào zhe zhè ge fāng xiàng yì zhí kāi néng kāi dào shà chéng maanh nghĩ, nếu chúng ta cứ lái thuyền theo hướng này thì có thể đến Hạ Thành không?

HSK 4
0:03s
yān wèi huì yǐng xiǎng wǒ de pàn duàn de[Sô-cô-la] Mùi thuốc lá sẽ ảnh hưởng đến phán đoán của tôi đấy.

HSK 6
0:03s
zhè wù qì yī sàn dōu dōu dōu méi le shén me shí hòu qǐ wùĐến khi sương tan đi thì... thì tất cả đều biến mất hết rồi. Sương mù xuất hiện từ lúc nào?


