Cách dùng "鬼 大兵 快走" (guǐ dà bīng kuài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

guǐ bīng kuàizǒu

Ma! Đại Binh, đi mau,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
23:45
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1请您高抬贵手qǐng nín gāo tái guì shǒuXin ông giơ cao đánh khẽ.
2鬼 大兵 快走guǐ dà bīng kuài zǒuMa! Đại Binh, đi mau,
3zǒuđi.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 8 of 10)
这些士兵在这儿搞什么鬼啊
HSK 7
0:03s
zhè xiē shì bīng zài zhè ér gǎo shén me guǐ aĐám binh lính này đang giở trò quỷ gì ở đây vậy?

看到尸体上的丝线了吗
HSK 7
0:03s
kàn dào shī tǐ shàng de sī xiàn le maCó thấy những sợi tơ trên thi thể không?

还是你脑子转得快啊
HSK 6
0:03s
hái shì nǐ nǎo zi zhuǎn dé kuài aĐúng là đầu óc anh nhanh nhạy thật.

为什么要拿这些尸体搞鬼呢
HSK 7
0:03s
wèi shén me yào ná zhè xiē shī tǐ gǎo guǐ nelại phải giở trò với những thi thể đó?

滚 笨手笨脚
HSK 5
0:03s
gǔn bèn shǒu bèn jiǎoCút! Tay chân vụng về.

所有人马上把武器准备好
HSK 6
0:03s
suǒ yǒu rén mǎ shàng bǎ wǔ qì zhǔn bèi hǎoTất cả lập tức chuẩn bị vũ khí.

我松手 你就死了 回答我的问题 我就给你缝好
HSK 7
0:03s
wǒ sōng shǒu nǐ jiù sǐ le huí dá wǒ de wèn tí wǒ jiù gěi nǐ fèng hǎoTôi mà buông tay ra thì anh chết chắc. Trả lời câu hỏi của tôi, tôi sẽ khâu vết thương cho anh.

你们什么来历 什么人 礁石底下有什么
HSK 7
0:03s
nǐ men shén me lái lì shén me rén jiāo shí dǐ xià yǒu shén meCác người có lai lịch gì? Là người của ai? Dưới bãi đá ngầm đó có thứ gì?

上面的士兵马上就会下来 你赶紧想想招儿
HSK 6
0:03s
shàng miàn dī shì bīng mǎ shàng jiù huì xià lái nǐ gǎn jǐn xiǎng xiǎng zhāo érĐám lính bên trên sẽ xuống đây ngay thôi. Anh mau nghĩ cách gì đó

你看礁石上那帮人的鬼样子 就知道他们
HSK 7
0:03s
nǐ kàn jiāo shí shàng nà bāng rén de guǐ yàng zi jiù zhī dào tā menNhìn cái kiểu quỷ quái của đám người trên bãi đá ngầm kia là biết ngay bọn chúng

不是来打捞什么沉船宝藏的
HSK 7
0:03s
bú shì lái dǎ lāo shén me chén chuán bǎo zàng dekhông đến để trục vớt kho báu từ tàu đắm đâu.

这礁石下面肯定有什么别的东西
HSK 7
0:03s
zhè jiāo shí xià miàn kěn dìng yǒu shén me bié de dōng xīChắc chắn dưới bãi đá ngầm này còn có thứ gì khác.

那咱们帮他一把 多搞点炸药 把控制室给炸了
HSK 7
0:03s
nà zán men bāng tā yī bǎ duō gǎo diǎn zhà yào bǎ kòng zhì shì gěi zhà leVậy chúng ta giúp chúng một tay đi. Lấy thêm thuốc nổ, cho nổ luôn phòng điều khiển.

不太对劲 他们为什么迟迟没有炸开呢
HSK 7
0:03s
bù tài duì jìn tā men wèi shén me chí chí méi yǒu zhà kāi neCó gì đó không đúng. Tại sao mãi mà bọn chúng vẫn chưa cho nổ mở hang ra?

是因为他们不敢炸开 觉得下面有危险
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi tā men bù gǎn zhà kāi jué de xià miàn yǒu wēi xiǎnBởi vì chúng không dám nổ, cho rằng bên dưới có thứ gì đó nguy hiểm. [III. Kết luận thí nghiệm]

如果下面真有这么危险的东西 我们更得炸了
HSK 5
0:03s
rú guǒ xià miàn zhēn yǒu zhè me wēi xiǎn de dōng xī wǒ men gèng dé zhà le[III. Kết luận thí nghiệm] Nếu bên dưới có thứ nguy hiểm như vậy thật thì chúng ta càng phải cho nổ nó.

快去甲板 看看他们是不是去甲板了
HSK 2
0:03s
kuài qù jiǎ bǎn kàn kàn tā men shì bú shì qù jiǎ bǎn leMau lên boong tàu xem đi! Xem thử có phải bọn chúng đã lên boong tàu rồi không!

我们不搞点事情 肯定是出不去的
HSK 5
0:03s
wǒ men bù gǎo diǎn shì qíng kěn dìng shì chū bù qù deNếu chúng ta không gây ra chút động tĩnh gì, chắc chắn sẽ không thể thoát ra được.

从盘花海礁到这里 普通人是没有办法游过来的
HSK 3
0:03s
cóng pán huā hǎi jiāo dào zhè lǐ pǔ tōng rén shì méi yǒu bàn fǎ yóu guò lái de[Từ bãi đá ngầm Bàn Hoa đến đây,] [người bình thường không thể bơi qua được.]

快点想 做决定 没时间了
HSK 3
0:03s
kuài diǎn xiǎng zuò jué dìng méi shí jiān leMau nghĩ rồi quyết định đi, không còn thời gian nữa.