Cách dùng "鬼 大兵 快走" (guǐ dà bīng kuài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

guǐ bīng kuàizǒu

Ma! Đại Binh, đi mau,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
23:45
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1请您高抬贵手qǐng nín gāo tái guì shǒuXin ông giơ cao đánh khẽ.
2鬼 大兵 快走guǐ dà bīng kuài zǒuMa! Đại Binh, đi mau,
3zǒuđi.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 9 of 10)
什么事情该做 什么事情不该做
HSK 2
0:03s
shén me shì qíng gāi zuò shén me shì qíng bù gāi zuòchuyện gì nên làm, chuyện gì không nên làm sao?

但是我也跟你说明白了 这只是在冒险
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ yě gēn nǐ shuō míng bái le zhè zhǐ shì zài mào xiǎnNhưng tôi cũng nói rõ trước nhé, đây chỉ là đang mạo hiểm thôi,

放心 这么多年
HSK 3
0:03s
fàng xīn zhè me duō niánYên tâm đi. Bao nhiêu năm nay

已经开始上头了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng kāi shǐ shàng tou leTôi bắt đầu thấy hưng phấn rồi đấy.

副官 怎么会有枪声 知道了
HSK 1
0:03s
fù guān zěn me huì yǒu qiāng shēng zhī dào lePhó quan, sao lại có tiếng súng vậy? Tôi biết rồi.

刚才有人混进来 现在已经跑了
HSK 6
0:03s
gāng cái yǒu rén hùn jìn lái xiàn zài yǐ jīng pǎo leVừa nãy có người lẻn vào đây, hiện giờ đã chạy mất rồi.

找人全船去搜 是 对了 现在情况怎么样
HSK 5
0:03s
zhǎo rén quán chuán qù sōu shì duì le xiàn zài qíng kuàng zěn me yàngCho người lục soát toàn bộ con tàu. Rõ! Đúng rồi, tình hình hiện tại thế nào rồi?

马上就要挖到那艘沉船的底舱了 现在加倍小心
HSK 6
0:03s
mǎ shàng jiù yào wā dào nà sōu chén chuán de dǐ cāng le xiàn zài jiā bèi xiǎo xīnSắp đào đến khoang đáy của con tàu đắm đó rồi. Bây giờ phải cẩn thận gấp đôi.

怕那艘船里的东西出来
HSK 6
0:03s
pà nà sōu chuán lǐ de dōng xī chū láiTôi lo thứ ở bên trong con tàu đó sẽ chui ra.

再佩戴上用药水浸润过的护具 就没事了
HSK 3
0:03s
zài pèi dài shàng yòng yào shuǐ jìn rùn guò de hù jù jiù méi shì lerồi đeo đồ bảo hộ đã được ngâm trong thuốc nước là sẽ không sao.

这样难道还不够吗 这两年死的人
HSK 4
0:03s
zhè yàng nán dào hái bù gòu ma zhè liǎng nián sǐ de rénNhư vậy vẫn chưa đủ sao? Mấy năm nay, cứ có người chết

我们以为这样就足够了 告诉下面的人
HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ wéi zhè yàng jiù zú gòu le gào sù xià miàn de rénChúng tôi cứ tưởng như thế là đủ rồi. Báo cho người bên dưới biết,

今晚一定要挖通 加快速度
HSK 6
0:03s
jīn wǎn yí dìng yào wā tōng jiā kuài sù dùtối nay nhất định phải đào thông. Tăng tốc độ lên.

你听说过一个叫张海盐的男人吗
HSK 3
0:03s
nǐ tīng shuō guò yí gè jiào zhāng hǎi yán de nán rén maCậu từng nghe nói đến một người đàn ông tên là Trương Hải Diêm chưa?

这么帅的男人你没听说过
HSK 4
0:03s
zhè me shuài de nán rén nǐ méi tīng shuō guòMột người đẹp trai như vậy mà chưa từng nghe đến à?

我告诉你 他的外号叫 海上瘟神
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ tā de wài hào jiào hǎi shàng wēn shénĐể tôi nói cho cậu biết, biệt danh của hắn là Ôn thần biển cả.

是我一生的宿敌
HSK 4
0:03s
shì wǒ yī shēng de sù dílà kẻ thù truyền kiếp của tôi.

我活在他的阴影下
HSK 7
0:03s
wǒ huó zài tā de yīn yǐng xiàTôi đã sống dưới cái bóng của hắn

但我看现在情况危急 我得好好地跟你说道说道
HSK 7
0:03s
dàn wǒ kàn xiàn zài qíng kuàng wēi jí wǒ dé hǎo hǎo dì gēn nǐ shuō dào shuō dàoNhưng thấy tình hình hiện giờ đang cấp bách, tôi phải kể cho cậu nghe cho tử tế mới được.

这个张海盐比那个张启山 棘手一千倍 一万倍
HSK 7
0:03s
zhè ge zhāng hǎi yán bǐ nà ge zhāng qǐ shān jí shǒu yī qiān bèi yī wàn bèiTên Trương Hải Diêm này còn khó đối phó hơn Trương Khải Sơn gấp một nghìn lần, một vạn lần.