Cách dùng "所以 你叫什么名字" (suǒ yǐ nǐ jiào shén me míng zì) trong hội thoại tiếng Trung

suǒ jiàoshénmemíng

Nên là cô tên gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
9:01
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你会得到自己想要的一切nǐ huì dé dào zì jǐ xiǎng yào de yī qièngươi sẽ có được mọi thứ mà mình muốn.
2所以 你叫什么名字suǒ yǐ nǐ jiào shén me míng zìNên là cô tên gì?
3我喜欢反抗的女人wǒ xǐ huān fǎn kàng de nǚ rénTôi thích những cô gái chống đối.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 6 of 10)
如果你到不了的话 峇来你就不用混了
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ dào bù liǎo de huà bā lái nǐ jiù bù yòng hùn lemà anh vẫn không tới được thì anh khỏi cần lăn lộn ở Ba Lai nữa.

起雾了 咱们最好统一行动
HSK 5
0:03s
qǐ wù le zán men zuì hǎo tǒng yī xíng dòngSương mù nổi lên rồi, tốt nhất là ta nên hành động cùng nhau.

有人一直在腌人玩
HSK 3
0:03s
yǒu rén yì zhí zài yān rén wánvẫn luôn có người lấy người sống ra để ướp chơi sao?

糟了 虾仔 陈礼标死了
HSK 7
0:03s
zāo le xiā zǎi chén lǐ biāo sǐ leTiêu rồi! Tép! Trần Lễ Tiêu chết rồi.

这附近就肯定还有船
HSK 4
0:03s
zhè fù jìn jiù kěn dìng hái yǒu chuánvậy thì chắc chắn gần đây vẫn còn thuyền.

所以我们肯定能离开这儿
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men kěn dìng néng lí kāi zhè érVì thế, chắc chắn chúng ta vẫn có thể rời khỏi đây.

我是南洋海事督办张海盐
HSK 3
0:03s
wǒ shì nán yáng hǎi shì dū bàn zhāng hǎi yánTôi là Trương Hải Diêm, giám sát Hàng hải Nam Dương!

你们在这儿装神弄鬼
HSK 1
0:03s
nǐ men zài zhè ér zhuāng shén nòng guǐCác người giả thần giả quỷ ở đây,

我说的话你也信 赶紧趁他们没反应过来唬他们呀
HSK 6
0:03s
wǒ shuō de huà nǐ yě xìn gǎn jǐn chèn tā men méi fǎn yìng guò lái hǔ tā men yaTôi nói vậy mà anh cũng tin à? Mau nhân lúc bọn chúng chưa kịp phản ứng, dọa chúng một phen đi.

最近南洋处理的古怪事 全都是人搞的鬼
HSK 7
0:03s
zuì jìn nán yáng chǔ lǐ de gǔ guài shì quán dōu shì rén gǎo de guǐDạo này tất cả những vụ việc kỳ quái mà Nam Dương xử lý đều là trò ma mãnh do con người bày ra.

会搞鬼的也只有人吧
HSK 7
0:03s
huì gǎo guǐ de yě zhǐ yǒu rén bacũng chỉ có con người là giỏi giở trò quỷ quái nhất thôi.

装神弄鬼 还蛮良心的啊
HSK 7
0:03s
zhuāng shén nòng guǐ hái mán liáng xīn de agiả thần giả quỷ mà cũng khá có lương tâm đấy chứ.

雾一散 那些尸体嗖一下也都不见了
HSK 7
0:03s
wù yī sàn nà xiē shī tǐ sōu yī xià yě dōu bú jiàn leSương mù tan là đám xác chết kia cũng biến mất sạch.

这么短的时间 他们能把人和尸体藏哪儿去
HSK 7
0:03s
zhè me duǎn de shí jiān tā men néng bǎ rén hé shī tǐ cáng nǎ ér qùTrong khoảng thời gian ngắn như vậy, bọn chúng có thể giấu người và xác đi đâu được chứ?

但是有个东西应该可以
HSK 3
0:03s
dàn shì yǒu gè dōng xī yīng gāi kě yǐNhưng chắc là thứ này thì được.

但我在里边放了沉香 这玩意儿穿透力强
HSK 7
0:03s
dàn wǒ zài lǐ biān fàng le chén xiāng zhè wán yì ér chuān tòu lì qiángnhưng bên trong tôi có nhét trầm hương. Thứ này có khả năng xuyên thấu rất mạnh.

你嘴巴里烟酒味太重
HSK 5
0:03s
nǐ zuǐ bā lǐ yān jiǔ wèi tài zhòngMùi thuốc lá với rượu trong miệng anh nồng quá,

你是说有人把那些尸体 迅速地运回了船上
HSK 7
0:03s
nǐ shì shuō yǒu rén bǎ nà xiē shī tǐ xùn sù dì yùn huí le chuán shàngÝ anh là có người đã nhanh chóng chuyển những thi thể đó trở lại thuyền,

想知道 去看看
HSK 1
0:03s
xiǎng zhī dào qù kàn kànMuốn biết thì đi xem đi.

这不是一年前消失的客轮吗
HSK 5
0:03s
zhè bú shì yī nián qián xiāo shī de kè lún maĐây là chiếc tàu chở khách đã mất tích một năm trước mà.