Cách dùng "她们不禁折腾" (tā men bù jīn zhē teng) trong hội thoại tiếng Trung
她们不禁折腾
Họ không chịu được sự dày vò,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:12
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都放了 死了 都死了 怎么死的 | dōu fàng le sǐ le dōu sǐ le zěn me sǐ de | Thả hết rồi. Chết rồi, chết hết rồi. Chết thế nào? |
| 2▶ | 她们不禁折腾 | tā men bù jīn zhē teng | Họ không chịu được sự dày vò, |
| 3 | 第二天就 | dì èr tiān jiù | ngay hôm sau đã... |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ dào bù liǎo de huà bā lái nǐ jiù bù yòng hùn lemà anh vẫn không tới được thì anh khỏi cần lăn lộn ở Ba Lai nữa.

HSK 5
0:03s
qǐ wù le zán men zuì hǎo tǒng yī xíng dòngSương mù nổi lên rồi, tốt nhất là ta nên hành động cùng nhau.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men kěn dìng néng lí kāi zhè érVì thế, chắc chắn chúng ta vẫn có thể rời khỏi đây.

HSK 3
0:03s
wǒ shì nán yáng hǎi shì dū bàn zhāng hǎi yánTôi là Trương Hải Diêm, giám sát Hàng hải Nam Dương!

HSK 6
0:03s
wǒ shuō de huà nǐ yě xìn gǎn jǐn chèn tā men méi fǎn yìng guò lái hǔ tā men yaTôi nói vậy mà anh cũng tin à? Mau nhân lúc bọn chúng chưa kịp phản ứng, dọa chúng một phen đi.

HSK 7
0:03s
zuì jìn nán yáng chǔ lǐ de gǔ guài shì quán dōu shì rén gǎo de guǐDạo này tất cả những vụ việc kỳ quái mà Nam Dương xử lý đều là trò ma mãnh do con người bày ra.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuāng shén nòng guǐ hái mán liáng xīn de agiả thần giả quỷ mà cũng khá có lương tâm đấy chứ.

HSK 7
0:03s
wù yī sàn nà xiē shī tǐ sōu yī xià yě dōu bú jiàn leSương mù tan là đám xác chết kia cũng biến mất sạch.

HSK 7
0:03s
zhè me duǎn de shí jiān tā men néng bǎ rén hé shī tǐ cáng nǎ ér qùTrong khoảng thời gian ngắn như vậy, bọn chúng có thể giấu người và xác đi đâu được chứ?

HSK 7
0:03s
dàn wǒ zài lǐ biān fàng le chén xiāng zhè wán yì ér chuān tòu lì qiángnhưng bên trong tôi có nhét trầm hương. Thứ này có khả năng xuyên thấu rất mạnh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì shuō yǒu rén bǎ nà xiē shī tǐ xùn sù dì yùn huí le chuán shàngÝ anh là có người đã nhanh chóng chuyển những thi thể đó trở lại thuyền,

HSK 5
0:03s
zhè bú shì yī nián qián xiāo shī de kè lún maĐây là chiếc tàu chở khách đã mất tích một năm trước mà.




