Cách dùng "你杀了我姐姐" (nǐ shā le wǒ jiě jiě) trong hội thoại tiếng Trung
你杀了我姐姐
nǐ shā le wǒ jiě jiě
Huynh đã giết tỷ tỷ ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
30:54
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 坐下去了 | zuò xià qù le | ngồi trên ngôi vị Long Thần này muôn đời rồi. |
| 2▶ | 你杀了我姐姐 | nǐ shā le wǒ jiě jiě | Huynh đã giết tỷ tỷ ta. |
| 3 | 我不会原谅你 | wǒ bú huì yuán liàng nǐ | Ta sẽ không tha thứ cho huynh. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ men zài gàn má ? qì fēn zhè me níng zhòngMọi người làm gì thế? Không khí căng thẳng vậy.

HSK 5
0:03s
tā jiù néng huà chéng zhēn lóng hū fēng huàn yǔhắn sẽ hóa thành chân long, đủ sức hô mưa gọi gió,

HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà ge jì líng měi tiān chuān dé duō fú kuāNhìn Ký Linh kìa, ngày ngày ăn diện hoa hòe.

HSK 3
0:03s
wǒ tīng dào le liǎng zhǐ ěr duǒ dōu tīng dào leTa nghe thấy rồi đấy. Cả hai tai đều nghe thấy.

HSK 2
0:03s
mù lóng shì wǒ cóng xiǎo kàn zhe zhǎng dà de hái ziTa biết Mục Lung từ hồi cô ấy còn bé.

HSK 3
0:03s
hàn bá nǐ jìng gǎn ràng lóng shén dà rén zhù rén zì fángHạn Bạt, ngươi dám cho Long Thần đại nhân ở phòng Nhân!

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō ba wǒ bù jiè yì dāng gū niáng de xīn shàng rénKể đi. Ta không ngại làm người cô thương đâu.

HSK 7
0:03s
zuì shū shì de tiān zì hào tào fáng fēi nǐ mò shǔPhòng Thiên thoải mái nhất chắc chắn là của cô rồi.

HSK 7
0:03s
yǒu rén bù gāo xìng le wǒ dé hǒng tā kāi xīn yaCó người không vui. Ta phải dỗ cho huynh ấy vui.

HSK 4
0:03s








