Cách dùng "你杀了我姐姐" (nǐ shā le wǒ jiě jiě) trong hội thoại tiếng Trung
你杀了我姐姐
nǐ shā le wǒ jiě jiě
Huynh đã giết tỷ tỷ ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
30:54
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 坐下去了 | zuò xià qù le | ngồi trên ngôi vị Long Thần này muôn đời rồi. |
| 2▶ | 你杀了我姐姐 | nǐ shā le wǒ jiě jiě | Huynh đã giết tỷ tỷ ta. |
| 3 | 我不会原谅你 | wǒ bú huì yuán liàng nǐ | Ta sẽ không tha thứ cho huynh. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
biàn shì jié shù yě dé lǎo lǎo shí shí dì jiē zhedù là kiếp nạn cũng phải ngoan ngoãn đón nhận.

HSK 4
0:03s
xiǎo diàn dēng huǒ tōng míng chǎng liàng gān jìng nǐ kě bù yào luàn shuōQuán ta sáng sủa, rộng rãi sạch sẽ. Cô đừng có mà nói bừa.

HSK 3
0:03s
- nǐ men kè zhàn zài nǎ ér ? yuǎn ma ? - nà kě tài bù yuǎn le- Quán trọ các ngươi ở đâu? Xa không? - Ngay gần thôi.

HSK 3
0:03s
ā jì bái bái jìng jìng zěn me kě néng bǎ rén xià dào ?A Ký trắng trẻo tươm tất, sao làm người ta sợ được?

HSK 5
0:03s
kàn yàng zi zhè kè zhàn lǎo bǎn rèn shí jì língXem ra chủ quán trọ này quen biết Ký Linh.

HSK 5
0:03s
yǐ wéi yī shàn dà mén jiù néng dǎng dé zhù wǒ ma ?Tưởng một cánh cửa lớn là chặn được ta sao?

HSK 7
0:03s
bú huì shì nǎ ge qiáng dào dēng mén rù shì shāo shā qiǎng duó le ba ?Lẽ nào có cướp xông vào đốt nhà, giết người, cướp bóc?











