Cách dùng "还是个赘婿啊" (hái shì gè zhuì xù a) trong hội thoại tiếng Trung

háishìzhuì婿a

Lại còn là ở rể à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
29:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快睡觉kuài shuì jiàoMau ngủ đi.
2还是个赘婿啊hái shì gè zhuì xù aLại còn là ở rể à?
3可惜了我那徒弟呀kě xī le wǒ nà tú dì yaTiếc cho đồ đệ của ta,

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 2 of 9)
真 真的吗
HSK 1
0:03s
zhēn zhēn de maThật... thật sao?

有一次我掉到井里
HSK 6
0:03s
yǒu yī cì wǒ diào dào jǐng lǐCó lần ta rơi xuống giếng,

嗓子都喊哑了
HSK 7
0:03s
sǎng zi dōu hǎn yǎ legọi đến khàn cả cổ.

爹爹找到我时
HSK 2
0:03s
diē diē zhǎo dào wǒ shíKhi cha tìm thấy ta,

我都说不出来话
HSK 2
0:03s
wǒ dōu shuō bù chū lái huàta đã không nói được nữa.

后来爹爹才给我做了这个竹哨
HSK 7
0:03s
hòu lái diē diē cái gěi wǒ zuò le zhè ge zhú shàoSau đó cha mới làm cho ta cái còi tre này.

我 我跟你讲
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ gēn nǐ jiǎngTa... ta kể cho muội nghe.

拿那么大的棍子
HSK 2
0:03s
ná nà me dà de gùn zicầm cây gậy to như này này,

往她身上打
HSK 2
0:03s
wǎng tā shēn shàng dǎđánh lên người cô ấy,

打得她身上都流血了
HSK 7
0:03s
dǎ dé tā shēn shàng dōu liú xiě leđánh đến mức người đầy máu,

出来了 起来了
HSK 2
0:03s
chū lái le qǐ lái leRa rồi, đứng dậy!

集合了啊 一人一个东西拿好
HSK 5
0:03s
jí hé le a yī rén yí gè dōng xī ná hǎo- Tập hợp rồi. - Mỗi người một cái cầm cho chắc.

快点出来挖石修路了
HSK 6
0:03s
kuài diǎn chū lái wā shí xiū lù leMau ra đào đá sửa đường.

去采石修路赚个饭钱吧
HSK 4
0:03s
qù cǎi shí xiū lù zhuàn gè fàn qián bađi khai thác đá sửa đường kiếm chút tiền ăn đi.

到后山去挖山石
HSK 6
0:03s
dào hòu shān qù wā shān shíra sau núi đào đá núi.

张石匠 今天咱俩一组吧
HSK 4
0:03s
zhāng shí jiàng jīn tiān zán liǎ yī zǔ baThợ đá Trương, hôm nay chúng ta một nhóm đi.

李娘子 今儿咱俩一组吧
HSK 4
0:03s
lǐ niáng zǐ jīn ér zán liǎ yī zǔ baLý nương tử, hôm nay chúng ta một nhóm đi.

跟着我 保准有饭吃
HSK 1
0:03s
gēn zhe wǒ bǎo zhǔn yǒu fàn chīĐi theo ta đảm bảo có cơm ăn.

我们倒是可以给你便宜点
HSK 6
0:03s
wǒ men dǎo shì kě yǐ gěi nǐ pián yi diǎnbọn ta có thể giảm bớt cho cô,

老夫虽然上了年纪
HSK 5
0:03s
lǎo fū suī rán shàng le nián jìTuy lão phu đã có tuổi,