Cách dùng "火 火" (huǒ huǒ) trong hội thoại tiếng Trung

huǒ huǒ

Lửa, lửa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
19:31
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来人了lái rén leCó người đến.
2火 火huǒ huǒLửa, lửa.
3好了好了hǎo le hǎo leĐược rồi, được rồi.

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 7 of 9)
你真是和我那臭徒弟一样啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì hé wǒ nà chòu tú dì yī yàng aCô đúng là giống hệt đồ đệ hư đốn của ta,

又倔又傲
HSK 7
0:03s
yòu jué yòu àovừa cứng đầu vừa kiêu ngạo.

如若你要是没有夫君
HSK 4
0:03s
rú ruò nǐ yào shì méi yǒu fū jūnNếu cô chưa có phu quân,

你们两个倒可以试一试
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎng gè dào kě yǐ shì yī shìhai đứa cũng có thể thử xem.

可是又厉害又聪明
HSK 4
0:03s
kě shì yòu lì hài yòu cōng míngvừa giỏi vừa thông minh.

虽然有时脸臭些
HSK 5
0:03s
suī rán yǒu shí liǎn chòu xiēTuy thỉnh thoảng hơi thái độ,

我那徒弟也不孬啊
HSK 6
0:03s
wǒ nà tú dì yě bù nāo aĐồ đệ của ta cũng không kém.

文武全才
HSK 7
0:03s
wén wǔ quán cáiVăn võ song toàn,

重情重义
HSK 4
0:03s
zhòng qíng zhòng yìtrọng tình trọng nghĩa.

少年时戾气重
HSK 4
0:03s
shào nián shí lì qì zhòngHồi thiếu niên hung hăng quá,

我为他取字九衡
HSK 4
0:03s
wǒ wèi tā qǔ zì jiǔ héngta đặt tên Cửu Hành cho nó

让他行事作九番衡量
HSK 6
0:03s
ràng tā xíng shì zuò jiǔ fān héng liángđể nó suy nghĩ chín lần trước khi hành động.

这几年没有让老夫失望啊
HSK 4
0:03s
zhè jǐ nián méi yǒu ràng lǎo fū shī wàng aMấy năm qua không khiến lão phu thất vọng.

虽然少年成名
HSK 4
0:03s
suī rán shào nián chéng míngTuy thành danh từ thuở niên thiếu

他玉树临风
HSK 1
0:03s
tā yù shù lín fēngnó hào hoa phong nhã,

貌如冠玉
HSK 5
0:03s
mào rú guān yùkhôi ngô như ngọc.

我家言正才是天下第一
HSK 1
0:03s
wǒ jiā yán zhèng cái shì tiān xià dì yīNgôn Chính nhà ta mới là số một thiên hạ.

他们俩在说的是同一个人啊
HSK 5
0:03s
tā men liǎ zài shuō de shì tóng yī gè rén ahọ đang nói về cùng một người nhỉ?

就阿姐的赘婿
HSK 2
0:03s
jiù ā jiě de zhuì xùPhu quân ở rể của tỷ tỷ đấy.

还有那个陶老头的徒弟啊
HSK 6
0:03s
hái yǒu nà ge táo lǎo tóu de tú dì avới cả đồ đệ của Lão Đào kia ấy.