Cách dùng "我来保护你了" (wǒ lái bǎo hù nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我来保护你了
Ta đến bảo vệ huynh đây.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
6:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 别哭了 | bié kū le | Đừng khóc nữa. |
| 2▶ | 我来保护你了 | wǒ lái bǎo hù nǐ le | Ta đến bảo vệ huynh đây. |
| 3 | 没事了 宝儿 | méi shì le bǎo ér | Không sao đâu, Bảo Nhi. |
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)zhěng tiān mǎn zuǐ zhī hū zhě yěSuốt ngày mở miệng nói lời văn vẻ, zhè xīn lái de bù cuò aNgười mới đến này khá đấy. zǒu zǒu zǒu gàn huó lóuĐi, đi, đi, làm việc thôi. wǒ tīng nǐ shuō huà xiàng shì gè dú shū rénTa nghe ông nói chuyện giống thư sinh, wèi hé huì zài zhè ér bān shān shí atại sao lại đến đây vác đá? wǒ zài zhè biān jìng zhǎo wǒ tú dìTa tìm đồ đệ ta ở biên cảnh này, méi xiǎng dào yù dào lián yè de dà yǔkhông ngờ lại gặp một trận mưa lớn thâu đêm, hái bèi bīng zú kòu yā zhì cǐcòn bị lính nhốt vào đây. xiǎng bì dìng shì nà wèi yǐ guī zǔ lánThiết nghĩ là Ngụy Dĩ Khuê ngăn cản, zhè bù zuò rén zi de dōng xīrõ là không phải người mà. bù dāng rén zǐ shì hé yìKhông phải người nghĩa là gì? nà wǒ píng shén me jiāo gěi nǐ aThế tại sao ta phải dạy cô? wú yǐ guī jǔ bù chéng fāng yuánKhông biết quy củ thì không làm nên chuyện, hǎo hǎo hǎoHay, hay, hay. gàn má lái gàn zhè zhǒng cū huó asao lại đến đây làm việc tay chân này? chī yī dǔ zi cū liáng bù wěi qū aĂn toàn khoai sắn không ấm ức à? quán yíng yě jiù nǐ yǒu diǎn yǎn guāng aCả trại này có mỗi cô còn biết nhìn chút. yòu rù zhè láng wō yalại vào ổ sói. suàn bàn zi baCũng gần tính là con trai. bù dǒng shì lǐ de huáng máo yā touchưa từng đọc sách, không hiểu sự đời.