Cách dùng "我杀了他们领头的二当家" (wǒ shā le tā men lǐng tóu de èr dāng jiā) trong hội thoại tiếng Trung
我杀了他们领头的二当家
Ta giết nhị đương gia cầm đầu của chúng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
23:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 清风寨山匪 | qīng fēng zhài shān fěi | Sơn tặc trại Thanh Phong. |
| 2▶ | 我杀了他们领头的二当家 | wǒ shā le tā men lǐng tóu de èr dāng jiā | Ta giết nhị đương gia cầm đầu của chúng, |
| 3 | 可背后主使应该还活着 | kě bèi hòu zhǔ shǐ yīng gāi hái huó zhe | nhưng chắc kẻ chủ mưu vẫn còn sống. |
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
nà nǐ gāng cái shuō dé xiàng shì tā sǐ le yī yàngThế mà vừa rồi cô nói như thể cậu ta chết rồi vậy.

HSK 7
0:03s
guān zài zhè guǐ dì fāng dōu sù le liǎng gè yuè leBị nhốt ở nơi quái quỷ này, ăn chay hai tháng rồi,

HSK 7
0:03s
dì yī cì jiàn nǐ men zhè zhǒng qī fù lǎo rén jiā denhưng lần đầu thấy loại ức hiếp người già như các ngươi,

HSK 7
0:03s















