Cách dùng "发生了什么?" (fā shēng le shén me ?) trong hội thoại tiếng Trung
发生了什么?
fā shēng le shén me ?
Chuyện gì đã xảy ra?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
31:15
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师父 | shī fù | Sư phụ! |
| 2▶ | 发生了什么? | fā shēng le shén me ? | Chuyện gì đã xảy ra? |
| 3 | 幻境好像在自动跳转 | huàn jìng hǎo xiàng zài zì dòng tiào zhuǎn | Hình như ảo cảnh tự chuyển cảnh. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
hái huì háo bù yóu yù dì dǎng zài wǒ miàn qián ma ?cô có còn chắn cho ta không chút do dự không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè tiān shàng yī piàn qī hēi nǎ yǒu yuè liàng ?bầu trời tối đen như mực, lấy đâu ra trăng.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiù suàn fěn shēn suì gǔ yě kě yǐ chóng shēngdẫu các cô tan xương nát thịt cũng có thể sống lại.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hòu lái wàng jiě jiě zǒu dào nǎ ér dōu dài zhe wǒVề sau, Vọng tỷ tỷ đi đâu cũng đưa ta theo.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zhī bù jué yòu là xià le xīn de xiōng míngChẳng hay từ lúc nào lại mang thêm ác danh mới.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s