Cách dùng "就意味着不可追、不可改" (jiù yì wèi zhe bù kě zhuī 、 bù kě gǎi) trong hội thoại tiếng Trung
就意味着不可追、不可改
thì không thể níu kéo, không thể đổi thay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
3:13
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 星石之内 乃是往昔幻境 既是往昔 | xīng shí zhī nèi nǎi shì wǎng xī huàn jìng jì shì wǎng xī | Bên trong Tinh Thạch là ảo cảnh của quá khứ. Đã là quá khứ |
| 2▶ | 就意味着不可追、不可改 | jiù yì wèi zhe bù kě zhuī 、 bù kě gǎi | thì không thể níu kéo, không thể đổi thay. |
| 3 | 一旦发生足以改变过去的意外 | yí dàn fā shēng zú yǐ gǎi biàn guò qù de yì wài | Một khi có biến cố đủ để làm thay đổi quá khứ, |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hái huì háo bù yóu yù dì dǎng zài wǒ miàn qián ma ?cô có còn chắn cho ta không chút do dự không?

HSK 7
0:03s
zhè tiān shàng yī piàn qī hēi nǎ yǒu yuè liàng ?bầu trời tối đen như mực, lấy đâu ra trăng.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiù suàn fěn shēn suì gǔ yě kě yǐ chóng shēngdẫu các cô tan xương nát thịt cũng có thể sống lại.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hòu lái wàng jiě jiě zǒu dào nǎ ér dōu dài zhe wǒVề sau, Vọng tỷ tỷ đi đâu cũng đưa ta theo.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zhī bù jué yòu là xià le xīn de xiōng míngChẳng hay từ lúc nào lại mang thêm ác danh mới.











