Cách dùng "- 你先笑的 - 你先笑的" (- nǐ xiān xiào de - nǐ xiān xiào de) trong hội thoại tiếng Trung

-- xiānxiàode -- xiānxiàode

- Huynh cười trước mà. - Cô cười trước mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:12
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你笑什么?nǐ xiào shén me ?Cô cười cái gì?
2- 你先笑的 - 你先笑的- nǐ xiān xiào de - nǐ xiān xiào de- Huynh cười trước mà. - Cô cười trước mà.
3- 你先吧 - 你先吧- nǐ xiān ba - nǐ xiān ba- Huynh trước mà. - Cô trước mà.

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 1 of 5)
差一点就知道答案了
HSK 4
0:03s
chà yì diǎn jiù zhī dào dá àn leSuýt nữa biết được đáp án rồi.

这是怎么回事?
HSK 1
0:03s
zhè shì zěn me huí shì ?Chuyện này là sao?

以前总说 往昔难改
HSK 4
0:03s
yǐ qián zǒng shuō wǎng xī nán gǎiTrước đây người ta hay nói quá khứ khó thay đổi,

就意味着不可追、不可改
HSK 5
0:03s
jiù yì wèi zhe bù kě zhuī 、 bù kě gǎithì không thể níu kéo, không thể đổi thay.

还会毫不犹豫地挡在我面前吗?
HSK 5
0:03s
hái huì háo bù yóu yù dì dǎng zài wǒ miàn qián ma ?cô có còn chắn cho ta không chút do dự không?

自然是不会 我又不傻
HSK 5
0:03s
zì rán shì bú huì wǒ yòu bù shǎDĩ nhiên là không rồi, ta đâu có ngốc.

这天上一片漆黑 哪有月亮?
HSK 7
0:03s
zhè tiān shàng yī piàn qī hēi nǎ yǒu yuè liàng ?bầu trời tối đen như mực, lấy đâu ra trăng.

你们就算粉身碎骨 也可以重生
HSK 6
0:03s
nǐ men jiù suàn fěn shēn suì gǔ yě kě yǐ chóng shēngdẫu các cô tan xương nát thịt cũng có thể sống lại.

- 你知道吧? - 当然
HSK 3
0:03s
- nǐ zhī dào ba ? - dāng rán- Huynh biết chứ? - Dĩ nhiên.

真的有 你总以为我骗你
HSK 5
0:03s
zhēn de yǒu nǐ zǒng yǐ wéi wǒ piàn nǐCó thật mà. Huynh toàn nghĩ ta nói dối.

你老是喜欢躲在暗处
HSK 5
0:03s
nǐ lǎo shì xǐ huān duǒ zài àn chùMuội cứ thích trốn trong bóng tối,

别人当然不容易看见你啦
HSK 6
0:03s
bié rén dāng rán bù róng yì kàn jiàn nǐ ladĩ nhiên người khác rất khó nhìn thấy muội.

后来 望姐姐走到哪儿都带着我
HSK 6
0:03s
hòu lái wàng jiě jiě zǒu dào nǎ ér dōu dài zhe wǒVề sau, Vọng tỷ tỷ đi đâu cũng đưa ta theo.

你是龙神 你自然是不懂
HSK 6
0:03s
nǐ shì lóng shén nǐ zì rán shì bù dǒngHuynh là Long Thần, dĩ nhiên không hiểu được.

我本就是灾祸
HSK 2
0:03s
wǒ běn jiù shì zāi huòTa vốn là tai họa,

不知不觉又落下了新的凶名
HSK 7
0:03s
bù zhī bù jué yòu là xià le xīn de xiōng míngChẳng hay từ lúc nào lại mang thêm ác danh mới.

我本就是妖 何来堕妖?
HSK 7
0:03s
wǒ běn jiù shì yāo hé lái duò yāo ?Ta vốn đã là yêu thì sao mà đọa yêu được.

我从来都不曾记恨他
HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái dōu bù céng jì hèn tāTa chưa từng oán hận hắn

跟姐姐分开好久了
HSK 3
0:03s
gēn jiě jiě fēn kāi hǎo jiǔ lenhư thể đã xa tỷ tỷ lâu lắm rồi.

我还特意做的
HSK 6
0:03s
wǒ hái tè yì zuò deThế mà ta còn cất công làm.