Cách dùng "老康 帮我个忙" (lǎo kāng bāng wǒ gè máng) trong hội thoại tiếng Trung
老康 帮我个忙
Lão Khang, giúp tôi một việc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
29:48
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这已经可以让警察 开始调查船厂爆炸案 | zhè yǐ jīng kě yǐ ràng jǐng chá kāi shǐ diào chá chuán chǎng bào zhà àn | Chuyện này đã có thể khiến cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án nổ xưởng tàu. |
| 2▶ | 老康 帮我个忙 | lǎo kāng bāng wǒ gè máng | Lão Khang, giúp tôi một việc. |
| 3 | 你要干什么 | nǐ yào gàn shén me | Anh định làm gì? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
yǐ hòu bù guǎn wǒ men shuí luò dān de shí hòu yù dào le wēi xiǎnSau này bất kể là ai trong chúng ta, lúc đi một mình mà gặp nguy hiểm,

HSK 3
0:03s
qí tā rén tīng jiàn jiù huì gǎn lái zěn me yàng wǒ cōng bù cōng míngNhững người khác nghe thấy sẽ chạy đến ngay. Thế nào, tớ có thông minh không?

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng wèn yī xià zuó tiān wǔ diǎn bàn dào liù diǎn bàn zhī jiānTôi muốn hỏi một chút. Khoảng từ năm rưỡi đến sáu rưỡi hôm qua,

HSK 4
0:03s
zuò zài nà ge zhuō zi nà biān nà ge rén nǐ hái yǒu yìn xiàng mangười ngồi ở bàn đó, anh còn ấn tượng về người đó không?

HSK 4
0:03s
ràng wǒ bāng tā zhǎo gè fáng zi tā hé sūn nǚ yì qǐ zhùbảo tôi giúp anh ấy tìm một căn nhà, để anh ấy và cháu gái ở cùng nhau.

HSK 3
0:03s
wǒ máng qián máng hòu gěi tā zhǎo le gè dì fāngTôi đã bận rộn ngược xuôi tìm cho anh ấy một nơi.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nín shuō de nà ge lǎo péng yǒu shì mǎ dé róngVậy người bạn cũ mà ông nói là... Mã Đức Vinh?

HSK 7
0:03s
nà nín gěi tā zhǎo de nà ge zhù chù zài nǎ zhè ge kōng deVậy chỗ ở ông tìm cho anh ta ở đâu ạ? Phòng này... trống.

HSK 4
0:03s
zhè liǎng jiān ne xiàn zài yě shì kōng de méi rén zhè ge yě shì kōng deHai phòng này thì sao? Bây giờ cũng trống, không có ai. Phòng này cũng trống.

HSK 6
0:03s
nǐ hǎo lì xíng jiǎn chá shēn fèn zhèng chū shì yī xiàChào anh, kiểm tra định kỳ. Vui lòng xuất trình chứng minh thư.

HSK 6
0:03s
shuí a lì xíng jiǎn chá qǐng chū shì shēn fèn zhèngAi đấy? Kiểm tra định kỳ. Vui lòng xuất trình chứng minh thư.

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu jiàn shì méi xiǎng míng bái zán men wèi shén me bù shěn lù míng aCó một chuyện em vẫn chưa nghĩ thông. Tại sao chúng ta không thẩm vấn Lục Minh?

HSK 5
0:03s
tā wàn yī xiǎng pǎo ne méi yǒu wàn yīLỡ như cậu ta muốn chạy thì sao? Không có lỡ như đâu.

HSK 7
0:03s
tā méi yǒu bié de chū lù tā zhǐ yǒu xiāng xìn wǒ men jǐng fāngCậu ta không còn đường lui nào khác. Cậu ta chỉ có thể tin tưởng cảnh sát chúng ta.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā wèi shén me bù zhí jiē shā le wǒ neEm nói xem, tại sao hắn không giết quách anh đi cho rồi?

HSK 7
0:03s
zhè shuō míng bǎng jià shān shān de lìng yǒu qí rénĐiều này cho thấy kẻ bắt cóc San San là một người khác.


