Cách dùng "没法和你们一起玩" (méi fǎ hé nǐ men yì qǐ wán) trong hội thoại tiếng Trung

méimenwán

Không thể đi chơi cùng các cậu được nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:37
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我现在瘸了wǒ xiàn zài qué leBây giờ tớ bị què rồi.
2没法和你们一起玩méi fǎ hé nǐ men yì qǐ wánKhông thể đi chơi cùng các cậu được nữa.
3以后去哪都是累赘yǐ hòu qù nǎ dōu shì léi zhuìSau này đi đâu cũng là gánh nặng.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 6 of 7)
我就把马科的尸体藏起来了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bǎ mǎ kē de shī tǐ cáng qǐ lái leThế là tôi giấu xác của Mã Khoa đi.

被海水冲走了 哪还找得着啊 对啊
HSK 3
0:03s
bèi hǎi shuǐ chōng zǒu le nǎ hái zhǎo dé zhe a duì abị nước biển cuốn đi rồi. Làm sao mà tìm được nữa chứ? Đúng vậy.

因为林华虽然担下了所有的事情
HSK 7
0:03s
yīn wèi lín huá suī rán dān xià le suǒ yǒu de shì qíngBởi vì Lâm Hoa tuy đã gánh hết mọi chuyện,

没有关键证物 证据链很难做到扎实
HSK 7
0:03s
méi yǒu guān jiàn zhèng wù zhèng jù liàn hěn nán zuò dào zhā shíKhông có vật chứng quan trọng, chuỗi chứng cứ rất khó để vững chắc.

马德荣留有他们的犯罪证据 却不交
HSK 7
0:03s
mǎ dé róng liú yǒu tā men de fàn zuì zhèng jù què bù jiāoMã Đức Vinh có giữ bằng chứng phạm tội của họ, nhưng lại không giao ra.

会不会是因为被尸体牵制住了
HSK 7
0:03s
huì bú huì shì yīn wèi bèi shī tǐ qiān zhì zhù leCó phải là vì bị thi thể kiềm chế không?

这么看来尸体被他们隐藏 起来的可能性很大
HSK 7
0:03s
zhè me kàn lái shī tǐ bèi tā men yǐn cáng qǐ lái de kě néng xìng hěn dàXem ra khả năng thi thể bị họ giấu đi là rất lớn.

尸体和DV(录像机) 可能隐藏着更大的秘密
HSK 7
0:03s
shī tǐ hé DV( lù xiàng jī ) kě néng yǐn cáng zhe gèng dà de mì mìThi thể và máy quay DV, có thể đang che giấu một bí mật lớn hơn.

我们得加快调查的进度
HSK 6
0:03s
wǒ men dé jiā kuài diào chá de jìn dùChúng ta phải đẩy nhanh tiến độ điều tra.

老康 帮我个忙
HSK 2
0:03s
lǎo kāng bāng wǒ gè mángLão Khang, giúp tôi một việc.

我们打听到林华被警察带走了
HSK 4
0:03s
wǒ men dǎ tīng dào lín huá bèi jǐng chá dài zǒu leBọn em nghe ngóng được Lâm Hoa bị cảnh sát đưa đi rồi.

警察就没有证据抓我们
HSK 5
0:03s
jǐng chá jiù méi yǒu zhèng jù zhuā wǒ mencảnh sát sẽ không có bằng chứng để bắt chúng ta.

我听说船厂裁员了 没裁你吧
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō chuán chǎng cái yuán le méi cái nǐ baTôi nghe nói xưởng đóng tàu sa thải nhân viên rồi. Không sa thải cậu chứ?

自己一个人 不用跟外界打交道
HSK 6
0:03s
zì jǐ yí gè rén bù yòng gēn wài jiè dǎ jiāo dàoMột mình thôi à? Không cần giao tiếp với bên ngoài.

扛下所有 尸体呢
HSK 7
0:03s
káng xià suǒ yǒu shī tǐ negánh vác tất cả. Còn thi thể thì sao?

就这么眼睁睁看着让林华 替我们顶罪
HSK 5
0:03s
jiù zhè me yǎn zhēng zhēng kàn zhe ràng lín huá tì wǒ men dǐng zuìcứ thế trơ mắt nhìn Lâm Hoa chịu tội thay chúng ta.

船厂爆炸案也没那么简单
HSK 3
0:03s
chuán chǎng bào zhà àn yě méi nà me jiǎn dānVụ nổ ở xưởng tàu cũng không đơn giản như vậy đâu.

你们俩也不会走到今天这一步
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ yě bú huì zǒu dào jīn tiān zhè yī bùthì hai người cũng sẽ không đến bước đường ngày hôm nay.

我不能再让你们俩为我牺牲了
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng zài ràng nǐ men liǎ wèi wǒ xī shēng leEm không thể để hai người hy sinh vì em nữa.

是我这辈子最快乐的事
HSK 2
0:03s
shì wǒ zhè bèi zi zuì kuài lè de shìlà chuyện vui vẻ nhất đời này của tôi.