Cách dùng "没法和你们一起玩" (méi fǎ hé nǐ men yì qǐ wán) trong hội thoại tiếng Trung

méimenwán

Không thể đi chơi cùng các cậu được nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:37
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我现在瘸了wǒ xiàn zài qué leBây giờ tớ bị què rồi.
2没法和你们一起玩méi fǎ hé nǐ men yì qǐ wánKhông thể đi chơi cùng các cậu được nữa.
3以后去哪都是累赘yǐ hòu qù nǎ dōu shì léi zhuìSau này đi đâu cũng là gánh nặng.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 7 of 7)
再麻烦陆总帮我个忙
HSK 4
0:03s
zài má fán lù zǒng bāng wǒ gè mángLại phiền Tổng giám đốc Lục giúp tôi một việc.

好 我一定转告
HSK 5
0:03s
hǎo wǒ yí dìng zhuǎn gàoĐược. Tôi nhất định sẽ chuyển lời.

是 这跟你不太像啊
HSK 3
0:03s
shì zhè gēn nǐ bù tài xiàng aVâng. Trông không giống anh lắm nhỉ.

不过你这个年纪有点大
HSK 5
0:03s
bù guò nǐ zhè ge nián jì yǒu diǎn dàNhưng mà tuổi anh hơi lớn rồi đấy.

打扫个卫生啊什么的都没问题
HSK 4
0:03s
dǎ sǎo gè wèi shēng a shén me de dōu méi wèn tíDọn dẹp vệ sinh các thứ đều không thành vấn đề.

那一个月两千五 包吃包住 能干不 没问题啊
HSK 3
0:03s
nà yí gè yuè liǎng qiān wǔ bāo chī bāo zhù néng gàn bù méi wèn tí aVậy một tháng hai nghìn rưỡi. Bao ăn bao ở. Làm được không? Không vấn đề gì ạ.

那五百您留着 抽烟喝酒什么的
HSK 4
0:03s
nà wǔ bǎi nín liú zhe chōu yān hē jiǔ shén me deNăm trăm còn lại ông cứ giữ lấy. Hút thuốc uống rượu gì đó.

一气之下杀了马科
HSK 6
0:03s
yí qì zhī xià shā le mǎ kēTrong lúc tức giận đã giết Mã Khoa.

如果一个人能担下所有罪的话
HSK 7
0:03s
rú guǒ yí gè rén néng dān xià suǒ yǒu zuì de huàNếu một người có thể gánh hết mọi tội lỗi.

那何必毁了三个人的人生
HSK 7
0:03s
nà hé bì huǐ le sān gè rén de rén shēngThì cớ gì phải hủy hoại cuộc đời của cả ba người?

好的 进度太慢了
HSK 6
0:03s
hǎo de jìn dù tài màn leVâng ạ. Tiến độ chậm quá rồi.

反正不是确认死亡 就是后来找着人了
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng bú shì què rèn sǐ wáng jiù shì hòu lái zhǎo zháo rén leDù gì cũng không phải là xác nhận tử vong. Thì là sau đó đã tìm thấy người.

什么线索都没有
HSK 6
0:03s
shén me xiàn suǒ dōu méi yǒuKhông có manh mối gì cả.

船厂爆炸案 现在又出现了很多新疑点
HSK 7
0:03s
chuán chǎng bào zhà àn xiàn zài yòu chū xiàn le hěn duō xīn yí diǎnVụ nổ ở xưởng đóng tàu. Bây giờ lại xuất hiện rất nhiều điểm nghi vấn mới.

我们都还没搞清楚呢 你现在就让我去休息
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu hái méi gǎo qīng chǔ ne nǐ xiàn zài jiù ràng wǒ qù xiū xīBọn cháu vẫn chưa làm rõ được. Dì bây giờ lại bắt cháu đi nghỉ ngơi.

你还盯着这案子不放 把身体累垮了有意义吗
HSK 7
0:03s
nǐ hái dīng zhe zhè àn zi bù fàng bǎ shēn tǐ lèi kuǎ le yǒu yì yì maCháu cứ bám riết lấy vụ án này không buông. Hủy hoại sức khỏe thì có ý nghĩa gì chứ?

赶紧回去洗个澡睡一觉啊
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn huí qù xǐ gè zǎo shuì yī jiào aMau về tắm rửa ngủ một giấc đi.

行 那您先回去洗洗歇了吧
HSK 6
0:03s
xíng nà nín xiān huí qù xǐ xǐ xiē le baĐược ạ. Vậy dì về trước tắm rửa nghỉ ngơi đi ạ.

喂你好 哪位
HSK 2
0:03s
wèi nǐ hǎo nǎ wèiAlo, xin chào. Ai vậy ạ?