Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我现在瘸了" (wǒ xiàn zài qué le) trong hội thoại tiếng Trung

我现在瘸了

wǒ xiàn zài qué le

Bây giờ tớ bị què rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:34
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对啊你怎么还说上胡话了呢duì a nǐ zěn me hái shuō shàng hú huà le neĐúng đó, sao cậu lại nói linh tinh vậy?
2我现在瘸了wǒ xiàn zài qué leBây giờ tớ bị què rồi.
3没法和你们一起玩méi fǎ hé nǐ men yì qǐ wánKhông thể đi chơi cùng các cậu được nữa.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 2 of 7)
其他人听见就会赶来 怎么样我聪不聪明
HSK 3
0:03s
qí tā rén tīng jiàn jiù huì gǎn lái zěn me yàng wǒ cōng bù cōng míngNhững người khác nghe thấy sẽ chạy đến ngay. Thế nào, tớ có thông minh không?
我想问一下 昨天五点半到六点半之间
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng wèn yī xià zuó tiān wǔ diǎn bàn dào liù diǎn bàn zhī jiānTôi muốn hỏi một chút. Khoảng từ năm rưỡi đến sáu rưỡi hôm qua,
坐在那个桌子 那边那个人你还有印象吗
HSK 4
0:03s
zuò zài nà ge zhuō zi nà biān nà ge rén nǐ hái yǒu yìn xiàng mangười ngồi ở bàn đó, anh còn ấn tượng về người đó không?
他说让我交出侯珊珊
HSK 2
0:03s
tā shuō ràng wǒ jiāo chū hóu shān shānAnh ta bảo tôi giao Hầu San San ra.
那孩子明明叫马珊珊嘛
HSK 6
0:03s
nà hái zi míng míng jiào mǎ shān shān maĐứa bé đó rõ ràng tên là Mã San San mà.
让我帮他找个房子 他和孙女一起住
HSK 4
0:03s
ràng wǒ bāng tā zhǎo gè fáng zi tā hé sūn nǚ yì qǐ zhùbảo tôi giúp anh ấy tìm một căn nhà, để anh ấy và cháu gái ở cùng nhau.
我忙前忙后给他找了个地方
HSK 3
0:03s
wǒ máng qián máng hòu gěi tā zhǎo le gè dì fāngTôi đã bận rộn ngược xuôi tìm cho anh ấy một nơi.
所以您说的那个老朋友是 马德荣
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nín shuō de nà ge lǎo péng yǒu shì mǎ dé róngVậy người bạn cũ mà ông nói là... Mã Đức Vinh?
那您给他找的那个住处在哪 这个 空的
HSK 7
0:03s
nà nín gěi tā zhǎo de nà ge zhù chù zài nǎ zhè ge kōng deVậy chỗ ở ông tìm cho anh ta ở đâu ạ? Phòng này... trống.
这两间呢 现在也是空的没人 这个也是空的
HSK 4
0:03s
zhè liǎng jiān ne xiàn zài yě shì kōng de méi rén zhè ge yě shì kōng deHai phòng này thì sao? Bây giờ cũng trống, không có ai. Phòng này cũng trống.
你好例行检查 身份证出示一下
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo lì xíng jiǎn chá shēn fèn zhèng chū shì yī xiàChào anh, kiểm tra định kỳ. Vui lòng xuất trình chứng minh thư.
谁啊 例行检查 请出示身份证
HSK 6
0:03s
shuí a lì xíng jiǎn chá qǐng chū shì shēn fèn zhèngAi đấy? Kiểm tra định kỳ. Vui lòng xuất trình chứng minh thư.
我有件事没想明白 咱们为什么不审陆鸣啊
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu jiàn shì méi xiǎng míng bái zán men wèi shén me bù shěn lù míng aCó một chuyện em vẫn chưa nghĩ thông. Tại sao chúng ta không thẩm vấn Lục Minh?
他万一想跑呢 没有万一
HSK 5
0:03s
tā wàn yī xiǎng pǎo ne méi yǒu wàn yīLỡ như cậu ta muốn chạy thì sao? Không có lỡ như đâu.
他没有别的出路 他只有相信我们警方
HSK 7
0:03s
tā méi yǒu bié de chū lù tā zhǐ yǒu xiāng xìn wǒ men jǐng fāngCậu ta không còn đường lui nào khác. Cậu ta chỉ có thể tin tưởng cảnh sát chúng ta.
才能找到他想要的真相
HSK 6
0:03s
cái néng zhǎo dào tā xiǎng yào de zhēn xiàngThì mới tìm được chân tướng mà cậu ta muốn.
都怪我 把马德荣跟丢了
HSK 5
0:03s
dōu guài wǒ bǎ mǎ dé róng gēn diū leĐều tại anh. Làm mất dấu Mã Đức Vinh.
你说他为什么不直接杀了我呢
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā wèi shén me bù zhí jiē shā le wǒ neEm nói xem, tại sao hắn không giết quách anh đi cho rồi?
这说明绑架珊珊的另有其人
HSK 7
0:03s
zhè shuō míng bǎng jià shān shān de lìng yǒu qí rénĐiều này cho thấy kẻ bắt cóc San San là một người khác.
说明绑匪并不是想要钱
HSK 4
0:03s
shuō míng bǎng fěi bìng bú shì xiǎng yào qiánCho thấy bọn bắt cóc không phải muốn tiền.