Cách dùng "比预想得要更早了一些" (bǐ yù xiǎng dé yào gèng zǎo le yī xiē) trong hội thoại tiếng Trung
比预想得要更早了一些
Sớm hơn dự kiến một chút.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:02
dí的
què确
“Đúng vậy.”
LINE 0215:03
PLAYING SCENEbǐ比
yù预
xiǎng想
dé得
yào要
gèng更
zǎo早
le了
yī一
xiē些
“Sớm hơn dự kiến một chút.”
LINE 0315:07
sī mǎ xiān shēng nǐ zhè ge bìng shēng dé zhēn shì qià dào hǎo chù
司马先生 你这个病生得真是恰到好处
“Tiên sinh Sima. Căn bệnh của tiên sinh phát đúng lúc thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
shì a bú huì yǒu shén me hǎo shì gù yì mán zhe wǒ men baỪ nhỉ Chắc chẳng có chuyện gì tốt Cố tình giấu bọn mình đấy

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhèng hǎo yǒu gè gōng zuò yào huì bào yī xià nǐ zěn me zhè me juǎn de laTôi đang có việc cần báo cáo Sao cậu "cuốn" thế không biết

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yě bù wǎng wài chū zū wǒ jiù shì jué de jiù jiù zhè me yì zhí kōng zheCũng không cho thuê ra ngoài Tôi chỉ cảm thấy, là... Cứ để trống mãi thế này

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng ràng yī qún zhēn xīn fù chū de rén bèi gū fùKhông thể để một nhóm người chân thành cống hiến Bị phụ lòng

HSK 7
0:03s
shén zhī shān hǎi yù suàn méi yǒu shàng xiànThần Chi Sơn Hải Ngân sách Không có giới hạn trên

HSK 7
0:03s
yí gè yìng shè wǒ men xiàn zài yǐ jīng wéi bèi le wǒ men de chū zhōngMột sự ánh chiếu Chúng ta hiện tại đã Trái với sơ tâm ban đầu

HSK 5
0:03s
wǒ men yào bǐng qì suǒ yǒu de shuǎng gǎn sū diǎn jīn shǒu zhǐChúng ta phải loại bỏ tất cả những cảm giác sướng điểm ngọt ngào ngoại trợ vàng