Cách dùng "差不多了吧 真交上朋友了" (chà bu duō le ba zhēn jiāo shàng péng yǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
差不多了吧 真交上朋友了
Chắc là ổn rồi nhỉ? Thật sự kết bạn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:34
nǐ你
zài再
zǐ仔
xì细
kàn看
kàn看
“Cậu xem kỹ lại đi”
LINE 0220:57
PLAYING SCENEchà bu duō le ba zhēn jiāo shàng péng yǒu le
差不多了吧 真交上朋友了
“Chắc là ổn rồi nhỉ? Thật sự kết bạn rồi.”
LINE 0320:59
zǒu le zǒu le bǎ huā gěi wǒ
走了走了 把花给我
“Đi thôi đi thôi Đưa hoa cho tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
shì a bú huì yǒu shén me hǎo shì gù yì mán zhe wǒ men baỪ nhỉ Chắc chẳng có chuyện gì tốt Cố tình giấu bọn mình đấy

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhèng hǎo yǒu gè gōng zuò yào huì bào yī xià nǐ zěn me zhè me juǎn de laTôi đang có việc cần báo cáo Sao cậu "cuốn" thế không biết

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yě bù wǎng wài chū zū wǒ jiù shì jué de jiù jiù zhè me yì zhí kōng zheCũng không cho thuê ra ngoài Tôi chỉ cảm thấy, là... Cứ để trống mãi thế này

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng ràng yī qún zhēn xīn fù chū de rén bèi gū fùKhông thể để một nhóm người chân thành cống hiến Bị phụ lòng

HSK 7
0:03s
shén zhī shān hǎi yù suàn méi yǒu shàng xiànThần Chi Sơn Hải Ngân sách Không có giới hạn trên

HSK 7
0:03s
yí gè yìng shè wǒ men xiàn zài yǐ jīng wéi bèi le wǒ men de chū zhōngMột sự ánh chiếu Chúng ta hiện tại đã Trái với sơ tâm ban đầu

HSK 5
0:03s
wǒ men yào bǐng qì suǒ yǒu de shuǎng gǎn sū diǎn jīn shǒu zhǐChúng ta phải loại bỏ tất cả những cảm giác sướng điểm ngọt ngào ngoại trợ vàng