Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不过 一无所获" (bù guò yī wú suǒ huò) trong hội thoại tiếng Trung

不过 一无所获

bù guò yī wú suǒ huò

Nhưng không thu hoạch được gì.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
13:03
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1查楼启炎了chá lóu qǐ yán leĐiều tra Lâu Khải Viêm à?
2不过 一无所获bù guò yī wú suǒ huòNhưng không thu hoạch được gì.
3看来还得接着查kàn lái hái dé jiē zhe cháXem ra vẫn phải điều tra tiếp.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 5 of 6)
这没有新娘子 如何拜堂成亲啊
HSK 5
0:03s
zhè méi yǒu xīn niáng zǐ rú hé bài táng chéng qīn aKhông có tân nương thì bái đường thành thân kiểu gì?

我们的妹妹更是花容月貌 在整个雍城
HSK 4
0:03s
wǒ men de mèi mèi gèng shì huā róng yuè mào zài zhěng gè yōng chéngmuội muội của bọn ta lại càng hoa nhường nguyệt thẹn. Trong cả Ung Thành,

那都是排得上号的
HSK 4
0:03s
nà dōu shì pái dé shàng hào decũng thuộc hàng nổi danh.

田兴是知福的人 不如这样吧 大哥
HSK 4
0:03s
tián xīng shì zhī fú de rén bù rú zhè yàng ba dà gēĐiền Hưng là người biết phúc phận. Hay là thế này đi, đại ca.

婚姻大事怎么能这么儿戏 我跟你们去雍城干嘛
HSK 6
0:03s
hūn yīn dà shì zěn me néng zhè me ér xì wǒ gēn nǐ men qù yōng chéng gàn máChuyện hôn nhân đại sự sao có thể như trò đùa vậy? Ta theo các ngươi về Ung Thành làm gì?

不能如此儿戏的 我们可以这样 从长计议一下
HSK 5
0:03s
bù néng rú cǐ ér xì de wǒ men kě yǐ zhè yàng cóng cháng jì yì yī xiàkhông thể như trò đùa. Chúng ta có thể thế này, bàn bạc kỹ hơn.

你们先把我放了 你啰里啰嗦啰嗦个什么 事多
HSK 3
0:03s
nǐ men xiān bǎ wǒ fàng le nǐ luō lǐ luō suo luō suo gè shén me shì duōCác huynh thả ta ra đã. Cô lải nhải gì mà lắm thế? Nhiều chuyện.

吉时已到 赶紧拜堂 来 来 来
HSK 4
0:03s
jí shí yǐ dào gǎn jǐn bài táng lái lái láiGiờ lành đã đến, mau bái đường. Nào, nào, nào.

不要 不要 喊也没用 来
HSK 4
0:03s
bú yào bú yào hǎn yě méi yòng láiĐừng mà. Không muốn. Có la cũng vô ích. Nào.

二拜高堂
HSK 1
0:03s
èr bài gāo tángNhị bái cao đường.

夫妻对拜
HSK 3
0:03s
fū qī duì bàiPhu thê đối bái.

妹夫儿 赶紧喝喜酒 兄弟几个
HSK 7
0:03s
mèi fū ér gǎn jǐn hē xǐ jiǔ xiōng dì jǐ gèMuội phu à, mau uống rượu mừng đi. Mấy huynh đệ,

那就不要怪我们不客气了
HSK 5
0:03s
nà jiù bú yào guài wǒ men bú kè qì leVậy thì đừng trách bọn ta không khách sáo.

不能杀人 不能杀人 不吉利呀
HSK 7
0:03s
bù néng shā rén bù néng shā rén bù jí lì yaKhông được giết người, không được giết người. Không may mắn đâu.

就是因为日子好才要 杀了人要见血
HSK 6
0:03s
jiù shì yīn wèi rì zi hǎo cái yào shā le rén yào jiàn xuèChính vì là ngày lành nên mới cần. Giết người sẽ đổ máu.

清理起来麻烦得很 没错 石猛说得没错
HSK 6
0:03s
qīng lǐ qǐ lái má fán dé hěn méi cuò shí měng shuō dé méi cuòDọn dẹp phiền phức lắm. Đúng thế, Thạch Mãnh nói đúng.

我堂堂选试魁首
HSK 1
0:03s
wǒ táng táng xuǎn shì kuí shǒuTa đường đường là thủ khoa kỳ thi tuyển chọn,

导致我聚云阁货物 进出都不方便 恐怕
HSK 5
0:03s
dǎo zhì wǒ jù yún gé huò wù jìn chū dōu bù fāng biàn kǒng pàkhiến hàng hóa của Tụ Vân Các chúng ta ra vào đều bất tiện. E rằng

本来就是为了开开关关
HSK 4
0:03s
běn lái jiù shì wèi le kāi kāi guān guānvốn là để đóng rồi mở.

没看到我正在查账吗 需要安静一点
HSK 3
0:03s
méi kàn dào wǒ zhèng zài chá zhàng ma xū yào ān jìng yì diǎnKhông thấy ta đang kiểm sổ sách sao? Cần yên tĩnh một chút.