Cách dùng "不能杀人 不能杀人 不吉利呀" (bù néng shā rén bù néng shā rén bù jí lì ya) trong hội thoại tiếng Trung
不能杀人 不能杀人 不吉利呀
bù néng shā rén bù néng shā rén bù jí lì ya
Không được giết người, không được giết người. Không may mắn đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
37:06
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就不要怪我们不客气了 | nà jiù bú yào guài wǒ men bú kè qì le | Vậy thì đừng trách bọn ta không khách sáo. |
| 2▶ | 不能杀人 不能杀人 不吉利呀 | bù néng shā rén bù néng shā rén bù jí lì ya | Không được giết người, không được giết người. Không may mắn đâu. |
| 3 | 就是因为日子好才要 杀了人要见血 | jiù shì yīn wèi rì zi hǎo cái yào shā le rén yào jiàn xuè | Chính vì là ngày lành nên mới cần. Giết người sẽ đổ máu. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào nǐ měi tiān huā zhè me duō shí jiān lái biàn zhuāngCũng không biết ngày nào ngài cũng tốn nhiều thời gian cải trang như thế

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ sòng jìn fǔ lǐ de dōng xī dōu bèi tuì le huí láiĐồ ta gửi vào trong phủ đều bị trả lại hết.

HSK 6
0:03s
jiù yào chéng dān gǎo tè shū de dài jià fǔ wài jiù bù yí yàng lethì phải trả giá cho việc phân biệt đối xử. Ngoài phủ thì khác,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
diǎn sī huā de yòu bú shì zì jǐ de qián huā qǐ lái dāng rán bù xīn téngĐiển Ty có tiêu tiền của mình đâu, tất nhiên là tiêu không biết xót.

HSK 6
0:03s
rén jiā xiǎng mǎi dōng xī wǒ yě méi dào lǐ bù mài gěi rén jiā yaNgười ta muốn mua đồ, ta cũng đâu lý nào không bán cho họ.

HSK 5
0:03s
kàn kàn chéng zhǔ néng bù néng gěi wǒ men tí gè néng gàn de rénXem thành chủ có thể cho bọn ta một người tài giỏi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì gè wèi yuǎn dào ér lái yě xīn kǔ leHôm nay các vị lặn lội tới đây cũng vất vả rồi.








