Cách dùng "“心有灵犀”的“灵”" (“ xīn yǒu líng xī ” de “ líng ”) trong hội thoại tiếng Trung

yǒudelíng

chữ Linh trong "tâm hữu linh tê".

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
23:34
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1“人生如寄”的“寄”“ rén shēng rú jì ” de “ jì ”Chữ Ký trong "nhân sinh như ký",
2“心有灵犀”的“灵”“ xīn yǒu líng xī ” de “ líng ”chữ Linh trong "tâm hữu linh tê".
3寄灵jì língKý Linh.

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 3 of 3)
都是新鲜的 我刚摘的
HSK 5
0:03s
dōu shì xīn xiān de wǒ gāng zhāi deĐều là hoa tươi, ta mới hái đấy.

我也只是个伙计
HSK 3
0:03s
wǒ yě zhǐ shì gè huǒ jìTa cũng chỉ là người làm thuê thôi.

我要是老板的话
HSK 5
0:03s
wǒ yào shì lǎo bǎn de huàNếu ta là ông chủ

就能送你一些了 这可怎么办呀?
HSK 5
0:03s
jiù néng sòng nǐ yī xiē le zhè kě zěn me bàn ya ?thì đã có thể tặng cô vài bông. Phải làm sao bây giờ?

这怎么好意思呢?谢谢
HSK 1
0:03s
zhè zěn me hǎo yì si ne ? xiè xièThế thì ngại quá. Đa tạ.

你…你不要啊?
HSK 2
0:03s
nǐ … nǐ bú yào a ?Cô… cô không cần à?

你…你喜欢吃吗?
HSK 1
0:03s
nǐ … nǐ xǐ huān chī ma ?Huynh… huynh thích ăn không?