Cách dùng "“心有灵犀”的“灵”" (“ xīn yǒu líng xī ” de “ líng ”) trong hội thoại tiếng Trung
“心有灵犀”的“灵”
chữ Linh trong "tâm hữu linh tê".
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
23:34
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | “人生如寄”的“寄” | “ rén shēng rú jì ” de “ jì ” | Chữ Ký trong "nhân sinh như ký", |
| 2▶ | “心有灵犀”的“灵” | “ xīn yǒu líng xī ” de “ líng ” | chữ Linh trong "tâm hữu linh tê". |
| 3 | 寄灵 | jì líng | Ký Linh. |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
jiù néng sòng nǐ yī xiē le zhè kě zěn me bàn ya ?thì đã có thể tặng cô vài bông. Phải làm sao bây giờ?





