Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "怎么了? 做噩梦了?" (zěn me le ? zuò è mèng le ?) trong hội thoại tiếng Trung

怎么了? 做噩梦了?

zěn me le ? zuò è mèng le ?

Sao vậy? Gặp ác mộng à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
36:03
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可不能再是从前那个胆小鬼喽kě bù néng zài shì cóng qián nà ge dǎn xiǎo guǐ lóukhông được nhát gan như ngày trước nữa đâu.
2怎么了? 做噩梦了?zěn me le ? zuò è mèng le ?Sao vậy? Gặp ác mộng à?
3Không,

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 3 of 3)
都是新鲜的 我刚摘的
HSK 5
0:03s
dōu shì xīn xiān de wǒ gāng zhāi deĐều là hoa tươi, ta mới hái đấy.

我也只是个伙计
HSK 3
0:03s
wǒ yě zhǐ shì gè huǒ jìTa cũng chỉ là người làm thuê thôi.

我要是老板的话
HSK 5
0:03s
wǒ yào shì lǎo bǎn de huàNếu ta là ông chủ

就能送你一些了 这可怎么办呀?
HSK 5
0:03s
jiù néng sòng nǐ yī xiē le zhè kě zěn me bàn ya ?thì đã có thể tặng cô vài bông. Phải làm sao bây giờ?

这怎么好意思呢?谢谢
HSK 1
0:03s
zhè zěn me hǎo yì si ne ? xiè xièThế thì ngại quá. Đa tạ.

你…你不要啊?
HSK 2
0:03s
nǐ … nǐ bú yào a ?Cô… cô không cần à?

你…你喜欢吃吗?
HSK 1
0:03s
nǐ … nǐ xǐ huān chī ma ?Huynh… huynh thích ăn không?