Cách dùng "我这右眼都跳了一上午了" (wǒ zhè yòu yǎn dōu tiào le yī shàng wǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
我这右眼都跳了一上午了
Mắt phải tôi giật cả buổi sáng rồi.
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:33
zhè wēi jī sì fú de gǎn jué shì nǎ ér lái de
这 危机四伏的感觉是哪儿来的
“Cái cảm giác nguy cơ bủa vây này từ đâu ra thế?”
LINE 0216:40
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
yòu右
yǎn眼
dōu都
tiào跳
le了
yī一
shàng上
wǔ午
le了
“Mắt phải tôi giật cả buổi sáng rồi.”
LINE 0316:46
bú不
huì会
shì是
nǎ哪
ge个
xiàng项
mù目
zhuàn赚
qián钱
le了
ba吧
“Chẳng lẽ dự án nào kiếm được tiền rồi?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 5 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
qù wài miàn de shì jiè kàn kàn qù zhǎo dào zì jǐra ngoài kia xem thế giới để tìm thấy bản thân

HSK 6
0:03s
ér qiě yǒu téng dá tuō dǐ jiù suàn shī bài leHơn nữa có Đằng Đạt đỡ đầu Cho dù thất bại

HSK 5
0:03s
nǐ yě kě yǐ suí shí huí mō yú wǎng kā zěn me yàngcậu cũng có thể về Quán Net Lười Thế nào?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s