Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "搜 你们谁敢" (sōu nǐ men shuí gǎn) trong hội thoại tiếng Trung

搜 你们谁敢

sōu nǐ men shuí gǎn

Lục soát. Kẻ nào dám.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
17:08
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那就是个祸害nà jiù shì gè huò hàiNó là tai họa đấy.
2搜 你们谁敢sōu nǐ men shuí gǎnLục soát. Kẻ nào dám.
3你这样做 是让全府的人陪你去死 是吧nǐ zhè yàng zuò shì ràng quán fǔ de rén péi nǐ qù sǐ shì baNgươi làm vậy là muốn cả phủ phải chết theo ngươi, đúng không?

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 2 of 4)
一人做事一人当
HSK 4
0:03s
yì rén zuò shì yì rén dāngAi làm người nấy chịu.

我就是没做过嘛 你打死我 我也没做过呀
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì méi zuò guò ma nǐ dǎ sǐ wǒ wǒ yě méi zuò guò yaTa không làm gì hết. Ngươi có đánh chết ta thì ta cũng chưa từng làm gì.

敢做不敢当是吧 不是 天子脚下 这这
HSK 7
0:03s
gǎn zuò bù gǎn dāng shì ba bú shì tiān zi jiǎo xià zhè zhèDám làm không dám nhận hả? Ơ hay, dưới chân thiên tử... Thế này...

敢做不敢认是吧 朗朗乾坤 王将军 你让开
HSK 6
0:03s
gǎn zuò bù gǎn rèn shì ba lǎng lǎng qián kūn wáng jiāng jūn nǐ ràng kāiDám làm không dám nhận chứ gì. Giữa thanh thiên bạch nhật... Vương tướng quân. Ông tránh ra.

定王因公事繁忙 分身乏术 未能亲至
HSK 7
0:03s
dìng wáng yīn gōng shì fán máng fēn shēn fá shù wèi néng qīn zhìĐịnh vương bận rộn việc công, không xoay sở được thời gian, không thể đích thân đến.

也请随我到府署走一趟吧
HSK 5
0:03s
yě qǐng suí wǒ dào fǔ shǔ zǒu yī tàng baMời ngài theo ta tới phủ nha một chuyến.

你同莹儿都难得回府一趟 都别走了
HSK 5
0:03s
nǐ tóng yíng ér dōu nán dé huí fǔ yī tàng dōu bié zǒu leHiếm lắm con và Oánh Nhi mới về phủ, đừng đi nữa.

但你要知道 无论你嫁到哪里
HSK 6
0:03s
dàn nǐ yào zhī dào wú lùn nǐ jià dào nǎ lǐnhưng con phải biết là dù con được gả đi đâu,

抓它干什么 也不嫌脏 快扔了吧
HSK 6
0:03s
zhuā tā gàn shén me yě bù xián zàng kuài rēng le baBắt nó làm gì, không sợ bẩn à. Mau thả nó đi.

你再敢叫他瘸子 我就把蛤蟆塞进你嘴里
HSK 6
0:03s
nǐ zài gǎn jiào tā qué zi wǒ jiù bǎ há ma sāi jìn nǐ zuǐ lǐĐệ dám gọi ngài ấy là què nữa, ta sẽ nhét con cóc vào mồm đệ.

我比它可有用多了
HSK 3
0:03s
wǒ bǐ tā kě yǒu yòng duō leTa hữu ích hơn nó nhiều.

不对 我为什么要跟蛤蟆比
HSK 2
0:03s
bú duì wǒ wèi shén me yào gēn há ma bǐƠ kìa, sao ta phải so với con cóc chứ?

有你用得着我的时候
HSK 1
0:03s
yǒu nǐ yòng dé zhe wǒ de shí hòuRồi sẽ có lúc tỷ phải nhờ đến ta.

它会为你遮风挡雨
HSK 3
0:03s
tā huì wèi nǐ zhē fēng dǎng yǔnó sẽ che mưa chắn gió cho con.

挽舟 你听大哥的
HSK 1
0:03s
wǎn zhōu nǐ tīng dà gē deVãn Chu, bà nghe Đại ca đi,

我阿爷已经下山了 求求你去找他
HSK 2
0:03s
wǒ ā yé yǐ jīng xià shān le qiú qiú nǐ qù zhǎo tāCha ta đã xuống núi, cầu xin ông hãy tìm ông ấy.

听大哥的 把东西交出来
HSK 3
0:03s
tīng dà gē de bǎ dōng xī jiāo chū láiNghe Đại ca đi. Giao đồ ra đây.

放开我 贱婢 滚开
HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ jiàn bì gǔn kāiBuông ta ra! Tiện tì, cút.

阿娘不成了
HSK 6
0:03s
ā niáng bù chéng lelà mẹ không xong rồi.

是阿娘对不住他
HSK 1
0:03s
shì ā niáng duì bú zhù tāMẹ có lỗi với ngài ấy.