Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他们看似舍近求远" (tā men kàn shì shě jìn qiú yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung

他们看似舍近求远

tā men kàn shì shě jìn qiú yuǎn

Tưởng như bọn họ đi đường vòng,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
27:55
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1首要严查封锁的 必然是离万安更近的东门shǒu yào yán chá fēng suǒ de bì rán shì lí wàn ān gèng jìn de dōng ménNơi đầu tiên bị phong tỏa và kiểm tra nghiêm ngặt tất nhiên là cửa Đông cách Vạn An gần nhất.
2他们看似舍近求远tā men kàn shì shě jìn qiú yuǎnTưởng như bọn họ đi đường vòng,
3实则是避重就轻 高文焕的亲卫说shí zé shì bì zhòng jiù qīng gāo wén huàn de qīn wèi shuōthật ra là tránh nơi nguy hiểm. Hộ vệ thân cận của Cao Văn Hoán nói,

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 1 of 4)
福寿绵长
HSK 5
0:03s
fú shòu mián zhǎngchúc phúc thọ dài lâu.

慢点 容儿 寿比南山
HSK 2
0:03s
màn diǎn róng ér shòu bǐ nán shānTừ từ thôi. Dung Nhi. Thọ tỷ Nam Sơn...

老夫人 好福气呀
HSK 7
0:03s
lǎo fū rén hǎo fú qì yaLão phu nhân có phúc quá.

今天都吃几颗糖了 不告诉你
HSK 3
0:03s
jīn tiān dōu chī jǐ kē táng le bù gào sù nǐHôm nay ăn mấy viên kẹo rồi? Không cho tỷ biết.

愿阿娘您 龟龄鹤算
HSK 5
0:03s
yuàn ā niáng nín guī líng hè suànchúc mẹ sống lâu trăm tuổi.

璃丫头都长这么大了
HSK 2
0:03s
lí yā tou dōu zhǎng zhè me dà leLy nha đầu lớn ngần này rồi.

什么璃丫头 现在得叫定王妃
HSK 7
0:03s
shén me lí yā tou xiàn zài dé jiào dìng wáng fēiSao lại gọi Ly nha đầu, giờ phải gọi là Định vương phi.

还是请您去照个面为好
HSK 3
0:03s
hái shì qǐng nín qù zhào gè miàn wèi hǎongài vẫn nên ra gặp gỡ thì hơn.

叶老夫人好福气啊
HSK 7
0:03s
yè lǎo fū rén hǎo fú qì aDiệp lão phu nhân có phúc quá,

感谢各位参加家母的寿宴
HSK 4
0:03s
gǎn xiè gè wèi cān jiā jiā mǔ de shòu yànCảm tạ các vị đã tới dự tiệc mừng thọ mẫu thân ta.

这台上跳的真好看呀 来 我敬大家一杯 快看
HSK 7
0:03s
zhè tái shàng tiào de zhēn hǎo kàn ya lái wǒ jìng dà jiā yī bēi kuài kànTrên sân khấu nhảy múa đẹp quá. Nào, ta mời mọi người một ly. Mau nhìn kìa.

当真是青年才俊 人中龙凤啊
HSK 7
0:03s
dàng zhēn shì qīng nián cái jùn rén zhōng lóng fèng ađúng là tuổi trẻ tài cao, giỏi giang xuất chúng.

叶府真是一派兴旺之象
HSK 7
0:03s
yè fǔ zhēn shì yī pài xīng wàng zhī xiàngDiệp Phủ đúng là phồn thịnh vẻ vang.

有心了 有心了啊
HSK 2
0:03s
yǒu xīn le yǒu xīn le aCó lòng quá.

不知黎王驾到 未曾远迎 还望莫怪
HSK 7
0:03s
bù zhī lí wáng jià dào wèi céng yuǎn yíng hái wàng mò guàiKhông biết Lê vương tới nên không nghênh đón từ xa, mong đừng chê trách.

这 叶老夫人大寿 某来迟勿怪
HSK 7
0:03s
zhè yè lǎo fū rén dà shòu mǒu lái chí wù guàiThế này... Đại thọ của Diệp lão phu nhân, đừng trách ta tới muộn,

但今日王某有要事 要请叶三郎出门一叙
HSK 5
0:03s
dàn jīn rì wáng mǒu yǒu yào shì yào qǐng yè sān láng chū mén yī xùnhưng hôm nay Vương mỗ có việc quan trọng phải mời Diệp tam công tử ra ngoài nói chuyện.

我已经很给你面子了
HSK 6
0:03s
wǒ yǐ jīng hěn gěi nǐ miàn zi leta đã nể mặt ngươi lắm rồi.

这位 这厢有礼了 这是我三弟
HSK 2
0:03s
zhè wèi zhè xiāng yǒu lǐ le zhè shì wǒ sān dìVị này... Tại hạ bái kiến ngài. Đây là Tam đệ của ta.

有事 你跟我说 好事自然好好说
HSK 4
0:03s
yǒu shì nǐ gēn wǒ shuō hǎo shì zì rán hǎo hǎo shuōCó việc gì ngài cứ nói với ta. Đang chuyện vui dĩ nhiên phải nói tử tế.