Cách dùng "一人做事一人当" (yì rén zuò shì yì rén dāng) trong hội thoại tiếng Trung
一人做事一人当
yì rén zuò shì yì rén dāng
Ai làm người nấy chịu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把手放开 | bǎ shǒu fàng kāi | Bỏ tay ngươi ra. |
| 2▶ | 一人做事一人当 | yì rén zuò shì yì rén dāng | Ai làm người nấy chịu. |
| 3 | 我就是没做过嘛 你打死我 我也没做过呀 | wǒ jiù shì méi zuò guò ma nǐ dǎ sǐ wǒ wǒ yě méi zuò guò ya | Ta không làm gì hết. Ngươi có đánh chết ta thì ta cũng chưa từng làm gì. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì méi zuò guò ma nǐ dǎ sǐ wǒ wǒ yě méi zuò guò yaTa không làm gì hết. Ngươi có đánh chết ta thì ta cũng chưa từng làm gì.

HSK 7
0:03s
gǎn zuò bù gǎn dāng shì ba bú shì tiān zi jiǎo xià zhè zhèDám làm không dám nhận hả? Ơ hay, dưới chân thiên tử... Thế này...

HSK 6
0:03s
gǎn zuò bù gǎn rèn shì ba lǎng lǎng qián kūn wáng jiāng jūn nǐ ràng kāiDám làm không dám nhận chứ gì. Giữa thanh thiên bạch nhật... Vương tướng quân. Ông tránh ra.

HSK 7
0:03s
dìng wáng yīn gōng shì fán máng fēn shēn fá shù wèi néng qīn zhìĐịnh vương bận rộn việc công, không xoay sở được thời gian, không thể đích thân đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tóng yíng ér dōu nán dé huí fǔ yī tàng dōu bié zǒu leHiếm lắm con và Oánh Nhi mới về phủ, đừng đi nữa.

HSK 6
0:03s
dàn nǐ yào zhī dào wú lùn nǐ jià dào nǎ lǐnhưng con phải biết là dù con được gả đi đâu,

HSK 6
0:03s
zhuā tā gàn shén me yě bù xián zàng kuài rēng le baBắt nó làm gì, không sợ bẩn à. Mau thả nó đi.

HSK 6
0:03s
nǐ zài gǎn jiào tā qué zi wǒ jiù bǎ há ma sāi jìn nǐ zuǐ lǐĐệ dám gọi ngài ấy là què nữa, ta sẽ nhét con cóc vào mồm đệ.

HSK 2
0:03s
wǒ ā yé yǐ jīng xià shān le qiú qiú nǐ qù zhǎo tāCha ta đã xuống núi, cầu xin ông hãy tìm ông ấy.









