Cách dùng "定然是被琐事缠身 无法出来" (dìng rán shì bèi suǒ shì chán shēn wú fǎ chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
定然是被琐事缠身 无法出来
chắc chắn chỉ là bị vướng nhiều việc vặt, không thể thoát ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
36:29
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老祖宗强大如斯 | lǎo zǔ zōng qiáng dà rú sī | lão tổ tông mạnh mẽ như vậy, |
| 2▶ | 定然是被琐事缠身 无法出来 | dìng rán shì bèi suǒ shì chán shēn wú fǎ chū lái | chắc chắn chỉ là bị vướng nhiều việc vặt, không thể thoát ra. |
| 3 | 莫慌 | mò huāng | Đừng lo, |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
lǎo zǔ zōng shēn wèi líng zhǔ zì rán rì lǐ wàn jīlão tổ tông là linh chủ, tất nhiên bận rộn trăm công nghìn việc.

HSK 6
0:03s
lián wǒ dōu bù hǎo tāo rǎo tā duàn jiāng jūnNgay cả ta cũng không tiện quấy rầy người. Đoàn tướng quân,

HSK 7
0:03s
ràng wǒ yào hù nǐ zhōu quán wǒ jiē dào zhǐ lìng zhī hòubảo ta phải bảo vệ ngài chu toàn. Sau khi nhận lệnh,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎng zhī dào sī mù zài nǎ ér tā gāi hē yào leTa vẫn muốn biết Tư Mộ ở đâu. Hắn nên uống thuốc rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yóu líng hái sì wú jì dàn dì zài rén jiān zuò èdu linh vẫn ngang nhiên làm việc ác ở nhân gian.

HSK 7
0:03s











