Cách dùng "她难得交给我一件大事" (tā nán dé jiāo gěi wǒ yī jiàn dà shì) trong hội thoại tiếng Trung
她难得交给我一件大事
Hiếm khi người giao cho ta một việc lớn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:26
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么能是闲事呢 | zěn me néng shì xián shì ne | sao có thể là chuyện bao đồng được? |
| 2▶ | 她难得交给我一件大事 | tā nán dé jiāo gěi wǒ yī jiàn dà shì | Hiếm khi người giao cho ta một việc lớn, |
| 3 | 我无论如何 | wǒ wú lùn rú hé | dù thế nào |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
lǎo zǔ zōng shēn wèi líng zhǔ zì rán rì lǐ wàn jīlão tổ tông là linh chủ, tất nhiên bận rộn trăm công nghìn việc.

HSK 6
0:03s
lián wǒ dōu bù hǎo tāo rǎo tā duàn jiāng jūnNgay cả ta cũng không tiện quấy rầy người. Đoàn tướng quân,

HSK 7
0:03s
ràng wǒ yào hù nǐ zhōu quán wǒ jiē dào zhǐ lìng zhī hòubảo ta phải bảo vệ ngài chu toàn. Sau khi nhận lệnh,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dìng rán shì bèi suǒ shì chán shēn wú fǎ chū láichắc chắn chỉ là bị vướng nhiều việc vặt, không thể thoát ra.

HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎng zhī dào sī mù zài nǎ ér tā gāi hē yào leTa vẫn muốn biết Tư Mộ ở đâu. Hắn nên uống thuốc rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yóu líng hái sì wú jì dàn dì zài rén jiān zuò èdu linh vẫn ngang nhiên làm việc ác ở nhân gian.

HSK 7
0:03s










