Cách dùng "她难得交给我一件大事" (tā nán dé jiāo gěi wǒ yī jiàn dà shì) trong hội thoại tiếng Trung
她难得交给我一件大事
Hiếm khi người giao cho ta một việc lớn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:26
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么能是闲事呢 | zěn me néng shì xián shì ne | sao có thể là chuyện bao đồng được? |
| 2▶ | 她难得交给我一件大事 | tā nán dé jiāo gěi wǒ yī jiàn dà shì | Hiếm khi người giao cho ta một việc lớn, |
| 3 | 我无论如何 | wǒ wú lùn rú hé | dù thế nào |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
bèi pò wàng jiàn shāng dào de zī wèi bù hǎo shòu baCảm giác bị kiếm Phá Vọng đả thương không dễ chịu đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s
xīng qīng gōng de rén yě bù hǎo duì fù baNgười của cung Tinh Khanh cũng không dễ đối phó đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s
què yòng zhè yàng de zhāo shù lái kùn zhù wǒmà lại dùng thủ đoạn như vậy để giam giữ ta.

HSK 3
0:03s
nǐ zuò zhè xiē zhēn de dōu shì wèi le wǒ mangươi làm những chuyện này thật sự đều là vì ta sao?















