Cách dùng "我们有的是时间" (wǒ men yǒu de shì shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
我们有的是时间
Chúng ta có rất nhiều thời gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
4:55
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都会一直陪着你的 | wǒ dū huì yì zhí péi zhe nǐ de | ta cũng sẽ luôn ở bên nàng. |
| 2▶ | 我们有的是时间 | wǒ men yǒu de shì shí jiān | Chúng ta có rất nhiều thời gian. |
| 3 | 我会等 | wǒ huì děng | Ta sẽ chờ, |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
lǎo zǔ zōng shēn wèi líng zhǔ zì rán rì lǐ wàn jīlão tổ tông là linh chủ, tất nhiên bận rộn trăm công nghìn việc.

HSK 6
0:03s
lián wǒ dōu bù hǎo tāo rǎo tā duàn jiāng jūnNgay cả ta cũng không tiện quấy rầy người. Đoàn tướng quân,

HSK 7
0:03s
ràng wǒ yào hù nǐ zhōu quán wǒ jiē dào zhǐ lìng zhī hòubảo ta phải bảo vệ ngài chu toàn. Sau khi nhận lệnh,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dìng rán shì bèi suǒ shì chán shēn wú fǎ chū láichắc chắn chỉ là bị vướng nhiều việc vặt, không thể thoát ra.

HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎng zhī dào sī mù zài nǎ ér tā gāi hē yào leTa vẫn muốn biết Tư Mộ ở đâu. Hắn nên uống thuốc rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yóu líng hái sì wú jì dàn dì zài rén jiān zuò èdu linh vẫn ngang nhiên làm việc ác ở nhân gian.

HSK 7
0:03s










