Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他不死我们都得死" (tā bù sǐ wǒ men dōu dé sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

他不死我们都得死

tā bù sǐ wǒ men dōu dé sǐ

[Tám năm trước, mùa Đông] Nó không chết thì chúng ta đều phải chết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
13:59
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1家里没吃的了jiā lǐ méi chī de leTrong nhà hết đồ ăn rồi. [Tám năm trước, mùa Đông]
2他不死我们都得死tā bù sǐ wǒ men dōu dé sǐ[Tám năm trước, mùa Đông] Nó không chết thì chúng ta đều phải chết.
3爹 你别 求求你别动他 你给我起开diē nǐ bié qiú qiú nǐ bié dòng tā nǐ gěi wǒ qǐ kāiCha, cha đừng... Xin cha đừng động vào đệ ấy. Con tránh ra cho ta.

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 2 of 3)
赶紧回家去 我哪里还有家了
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn huí jiā qù wǒ nǎ lǐ hái yǒu jiā leMau về nhà đi. Ta đâu còn nhà nữa.

但我绝不死于谣言 因为还有很多的事情
HSK 7
0:03s
dàn wǒ jué bù sǐ yú yáo yán yīn wèi hái yǒu hěn duō de shì qíngNhưng ta tuyệt đối không chết vì lời đồn, bởi vì vẫn còn rất nhiều chuyện

就算是我死了 也解决不了任何的问题
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì wǒ sǐ le yě jiě jué bù liǎo rèn hé de wèn tícho dù ta chết, cũng không giải quyết được vấn đề gì cả.

顶多让这场死于瘟疫的人 再多一个我罢了
HSK 7
0:03s
dǐng duō ràng zhè chǎng sǐ yú wēn yì de rén zài duō yí gè wǒ bà leCùng lắm chỉ là khiến những người chết vì dịch bệnh thêm một người là ta mà thôi.

你们这些混蛋 在这聚着叽叽喳喳做什么呢
HSK 4
0:03s
nǐ men zhè xiē hùn dàn zài zhè jù zhe jī jī zhā zhā zuò shén me neMấy tên khốn các ngươi, tụ tập ở đây lải nhải cái gì thế?

城里如今都乱成这样了 你们不来帮忙也就算了
HSK 6
0:03s
chéng lǐ rú jīn dōu luàn chéng zhè yàng le nǐ men bù lái bāng máng yě jiù suàn leGiờ trong thành đã loạn thế này rồi, các ngươi không tới giúp thì thôi,

还有工夫在这打架呢
HSK 6
0:03s
hái yǒu gōng fu zài zhè dǎ jià necòn có thời gian đứng đây đánh nhau nữa à?

拦什么拦你 没听素音姑娘都说了嘛
HSK 6
0:03s
lán shén me lán nǐ méi tīng sù yīn gū niáng dōu shuō le maChàng ngăn cản gì chứ? Không nghe Tố Âm cô nương nói sao?

真的假的呀 给咱们治病
HSK 5
0:03s
zhēn de jiǎ de ya gěi zán men zhì bìngThật hay giả vậy? Tới chữa bệnh cho chúng ta sao?

大家可以不相信我 但是一定要相信他们
HSK 3
0:03s
dà jiā kě yǐ bù xiāng xìn wǒ dàn shì yí dìng yào xiāng xìn tā men♪ Ngược gió bay lên thì đã sao ♪ Mọi người có thể không tin ta, nhưng nhất định phải tin họ.

情况不会比现在更坏了
HSK 4
0:03s
qíng kuàng bú huì bǐ xiàn zài gèng huài le♪ Được cùng một kẻ phàm tục bình thường ♪ Tình hình sẽ không tệ hơn hiện tại nữa. ♪ Nhìn về cùng một nguồn sáng ♪

如今还有一丝希望 我们没有放弃
HSK 7
0:03s
rú jīn hái yǒu yī sī xī wàng wǒ men méi yǒu fàng qì♪ Nhìn về cùng một nguồn sáng ♪ Bây giờ vẫn còn một tia hy vọng, bọn ta chưa từ bỏ, ♪ Chẳng ngại đất khách, chẳng ngại chiều tà ♪

傻愣着干什么 还不赶紧给人家让路
HSK 7
0:03s
shǎ lèng zhe gàn shén me hái bù gǎn jǐn gěi rén jiā ràng lù♪ Đổi lấy một lần khoác lên vinh quang ♪ Còn đứng ngây ra đó làm gì? Mau nhường đường cho người ta đi.

你这是做什么 我还想问你呢
HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì zuò shén me wǒ hái xiǎng wèn nǐ neCô đang làm gì vậy? Ta còn muốn hỏi huynh đấy.

你竟然独自出走 你到底要干什么
HSK 7
0:03s
nǐ jìng rán dú zì chū zǒu nǐ dào dǐ yào gàn shén mehuynh lại còn bỏ đi một mình. Rốt cuộc huynh muốn làm gì?

我们也算是共患难的朋友了吧
HSK 6
0:03s
wǒ men yě suàn shì gòng huàn nàn de péng yǒu le bachúng ta cũng xem như là bằng hữu cùng hoạn nạn rồi nhỉ?

既然是朋友 为何遇到事情不告诉我
HSK 6
0:03s
jì rán shì péng yǒu wèi hé yù dào shì qíng bù gào sù wǒNếu đã là bằng hữu, vì sao gặp chuyện lại không nói cho ta biết?

一点义气都没有
HSK 1
0:03s
yì diǎn yì qì dōu méi yǒuChẳng có chút nghĩa khí nào cả.

走啊 你们谁都别想走
HSK 2
0:03s
zǒu a nǐ men shéi dōu bié xiǎng zǒuĐi thôi. Các ngươi không ai được phép đi cả.

胡子我懒得戴了
HSK 7
0:03s
hú zi wǒ lǎn de dài leRâu thì ta lười đeo.