Cách dùng "服务员 你好 点菜" (fú wù yuán nǐ hǎo diǎn cài) trong hội thoại tiếng Trung

yuán hǎo diǎncài

- Phục vụ. - Chào anh chị. Gọi món.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
31:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1菜点了吗 没有啊 等你呢吗这不是 对呀 等你呢cài diǎn le ma méi yǒu a děng nǐ ne ma zhè bú shì duì ya děng nǐ neGọi món chưa? Chưa, đang đợi cậu đấy chứ. Đúng đấy, đợi cô mà.
2服务员 你好 点菜fú wù yuán nǐ hǎo diǎn cài- Phục vụ. - Chào anh chị. Gọi món.
3喂 能听见吗 能wèi néng tīng jiàn ma néngA lô, nghe được không? Được.

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 6 of 13)
这个事我可做不了主
HSK 3
0:03s
zhè ge shì wǒ kě zuò bù liǎo zhǔChuyện này tôi không quyết được.

这回轮到我来当房东
HSK 6
0:03s
zhè huí lún dào wǒ lái dāng fáng dōngLần này đến lượt anh làm chủ nhà.

某些人哪 看都不看一眼哪
HSK 5
0:03s
mǒu xiē rén nǎ kàn dōu bù kàn yī yǎn nǎCó người chẳng thèm liếc mắt lấy một cái.

就光顾着在这儿吃吃吃
HSK 7
0:03s
jiù guāng gù zhe zài zhè ér chī chī chīChỉ chăm chăm ngồi đây ăn.

你饿不饿 饿 饿也没用 吃完了
HSK 3
0:03s
nǐ è bù è è è yě méi yòng chī wán leAnh có đói không? Đói. Đói cũng chịu, ăn hết rồi.

这么多箱子 这种情况应该怎么收拾
HSK 4
0:03s
zhè me duō xiāng zi zhè zhǒng qíng kuàng yīng gāi zěn me shōu shíNhiều thùng thế này thì nên dọn dẹp ra sao trong trường hợp này nhỉ?

你之前搬去别墅的时候怎么收的 现在就怎么收啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhī qián bān qù bié shù de shí hòu zěn me shōu de xiàn zài jiù zěn me shōu aLúc trước anh chuyển đến biệt thự dọn thế nào, giờ cứ làm như vậy thôi.

那会儿我都找的家政嘛 那就继续找
HSK 7
0:03s
nà huì er wǒ dōu zhǎo de jiā zhèng ma nà jiù jì xù zhǎoLúc đó anh thuê dịch vụ dọn nhà. Thì thuê tiếp đi.

这不有你在呢吗 找什么家政 我呸
HSK 7
0:03s
zhè bù yǒu nǐ zài ne ma zhǎo shén me jiā zhèng wǒ pēiCó em ở đây mà, thuê dịch vụ làm gì? Thèm vào.

现在我才是房东
HSK 4
0:03s
xiàn zài wǒ cái shì fáng dōngBây giờ anh mới là chủ nhà.

就没有点寄人篱下的自觉
HSK 5
0:03s
jiù méi yǒu diǎn jì rén lí xià de zì juéchẳng có chút tự giác của kẻ ăn nhờ ở đậu gì cả.

我之前当房东的时候 你就是这么当租客的呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián dāng fáng dōng de shí hòu nǐ jiù shì zhè me dāng zū kè de yaLúc trước em làm chủ nhà, anh làm khách thuê cũng y như vậy đấy thôi.

我这是向前辈学习呀
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shì xiàng qián bèi xué xí yaEm đang học hỏi người đi trước mà.

这话跟这等着我呢 是吧 行
HSK 3
0:03s
zhè huà gēn zhè děng zhe wǒ ne shì ba xínglại để dành câu này cho anh hả? Được.

之前你当房东的时候 你睡的那屋吧
HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ dāng fáng dōng de shí hòu nǐ shuì de nà wū baTrước đây khi em làm chủ nhà, em ngủ phòng kia đúng không?

现在我当房东了 我也要睡那屋
HSK 4
0:03s
xiàn zài wǒ dāng fáng dōng le wǒ yě yào shuì nà wūGiờ anh làm chủ nhà rồi, anh cũng muốn ngủ phòng đó.

把东西给我收拾出来 搬到这屋去 我要睡那屋
HSK 4
0:03s
bǎ dōng xī gěi wǒ shōu shí chū lái bān dào zhè wū qù wǒ yào shuì nà wūDọn đồ ra cho anh, chuyển sang phòng này. Anh muốn ngủ phòng kia.

来 赶紧的 赶紧的 快 快快快
HSK 4
0:03s
lái gǎn jǐn de gǎn jǐn de kuài kuài kuài kuàiNào, nhanh lên. Mau lẹ lên.

行了 动作麻利点吧 我既然说了要帮你收拾
HSK 4
0:03s
xíng le dòng zuò má lì diǎn ba wǒ jì rán shuō le yào bāng nǐ shōu shíĐược rồi, làm lẹ tay lên. Em đã nói là sẽ giúp anh dọn mà.

赶紧 先把这个箱子挪过去
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn xiān bǎ zhè ge xiāng zi nuó guò qùNhanh, trước hết dời cái thùng này qua đó,