Cách dùng "服务员 你好 点菜" (fú wù yuán nǐ hǎo diǎn cài) trong hội thoại tiếng Trung

yuán hǎo diǎncài

- Phục vụ. - Chào anh chị. Gọi món.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
31:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1菜点了吗 没有啊 等你呢吗这不是 对呀 等你呢cài diǎn le ma méi yǒu a děng nǐ ne ma zhè bú shì duì ya děng nǐ neGọi món chưa? Chưa, đang đợi cậu đấy chứ. Đúng đấy, đợi cô mà.
2服务员 你好 点菜fú wù yuán nǐ hǎo diǎn cài- Phục vụ. - Chào anh chị. Gọi món.
3喂 能听见吗 能wèi néng tīng jiàn ma néngA lô, nghe được không? Được.

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 5 of 13)
以后就跟他再也没有任何瓜葛了
HSK 4
0:03s
yǐ hòu jiù gēn tā zài yě méi yǒu rèn hé guā gé lesau này không còn dính líu gì đến anh ta nữa.

小心就帮了个前男友 又多个前男友
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn jiù bāng le gè qián nán yǒu yòu duō gè qián nán yǒuCẩn thận, giúp bạn trai cũ lại có thêm bạn trai cũ nữa.

这么一说 你们俩还真配
HSK 5
0:03s
zhè me yī shuō nǐ men liǎ hái zhēn pèiNói vậy, hai cậu cũng thật xứng đôi.

我看上的女人 当然配我呀
HSK 5
0:03s
wǒ kàn shàng de nǚ rén dāng rán pèi wǒ yaCô gái mà tôi phải lòng tất nhiên xứng với tôi rồi.

李亦非 你到底是来吐槽的 还是来秀恩爱的
HSK 7
0:03s
lǐ yì fēi nǐ dào dǐ shì lái tǔ cáo de hái shì lái xiù ēn ài deLý Diệc Phi, rốt cuộc cậu đến để than thở hay để khoe tình yêu vậy?

你要没别的事情 我先回去了 党羽还等着我呢
HSK 3
0:03s
nǐ yào méi bié de shì qíng wǒ xiān huí qù le dǎng yǔ hái děng zhe wǒ neNếu cậu không có việc gì khác, tôi về trước đây, Đảng Vũ còn đang đợi tôi.

不是 不是 你帮我分析分析呀
HSK 5
0:03s
bú shì bú shì nǐ bāng wǒ fēn xī fēn xī yaKhông phải. Cậu giúp tôi phân tích chút đi.

都什么时候 你还跟我开玩笑
HSK 4
0:03s
dōu shén me shí hòu nǐ hái gēn wǒ kāi wán xiàoLúc nào rồi mà cậu còn đùa với tôi.

她就是想借这次机会还清人情
HSK 7
0:03s
tā jiù shì xiǎng jiè zhè cì jī huì huán qīng rén qíngCô ấy chỉ muốn nhân cơ hội này trả hết ân tình,

好彻底划清界限 一刀两断
HSK 7
0:03s
hǎo chè dǐ huà qīng jiè xiàn yì dāo liǎng duàndứt khoát phân định ranh giới, cắt đứt một lần cho xong.

你怎么知道 我怎么知道
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ zěn me zhī dàoSao cậu biết? Sao tôi biết à?

她 她真这么说的
HSK 2
0:03s
tā tā zhēn zhè me shuō deCô ấy thật sự nói thế à?

对呀 卖房还人情啊
HSK 7
0:03s
duì ya mài fáng hái rén qíng aĐúng vậy, bán nhà để trả ân tình mà.

鉴于这个李亦非给你做担保啊 咱们流程就慢慢走
HSK 7
0:03s
jiàn yú zhè ge lǐ yì fēi gěi nǐ zuò dān bǎo a zán men liú chéng jiù màn màn zǒuVì có Lý Diệc Phi bảo lãnh cho cô nên chúng ta cứ tiến hành từ từ.

我知道你现在着急用钱 钱会先打给你
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài zháo jí yòng qián qián huì xiān dǎ gěi nǐTôi biết cô đang cần tiền gấp nên sẽ chuyển tiền trước.

谢谢啊 真的太感谢你了 帮我这么大个忙
HSK 4
0:03s
xiè xiè a zhēn de tài gǎn xiè nǐ le bāng wǒ zhè me dà gè mángCảm ơn nhé, thật sự rất cảm ơn cô đã giúp tôi một việc lớn.

现在手续走完了 后面咱们就正常跑流程了
HSK 6
0:03s
xiàn zài shǒu xù zǒu wán le hòu miàn zán men jiù zhèng cháng pǎo liú chéng leGiờ thủ tục đã xong rồi. Sau này chúng ta cứ làm theo quy trình bình thường.

那 我还有个不情之请
HSK 1
0:03s
nà wǒ hái yǒu gè bù qíng zhī qǐngVậy, tôi còn một yêu cầu hơi quá đáng.

就是我能不能晚几天再搬走啊
HSK 4
0:03s
jiù shì wǒ néng bù néng wǎn jǐ tiān zài bān zǒu aTôi dọn đi muộn mấy ngày được không?

因为我比较急用钱 我现在还没有找到很合适的房子
HSK 3
0:03s
yīn wèi wǒ bǐ jiào jí yòng qián wǒ xiàn zài hái méi yǒu zhǎo dào hěn hé shì de fáng ziBởi vì tôi cần dùng tiền gấp, bây giờ vẫn chưa tìm được nhà thích hợp.