Cách dùng "好的 下次我们再见" (hǎo de xià cì wǒ men zài jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

hǎode xiàmenzàijiàn

Được, lần sau gặp lại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
37:32
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有机会常来合作yǒu jī huì cháng lái hé zuòCó dịp thường xuyên tới hợp tác nhé.
2好的 下次我们再见hǎo de xià cì wǒ men zài jiànĐược, lần sau gặp lại.
3等你半天了 菜都上齐了děng nǐ bàn tiān le cài dōu shàng qí leĐợi em cả buổi rồi đấy. Món lên hết rồi.

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 11 of 13)
别老盯着四五十岁六十岁的老头
HSK 7
0:03s
bié lǎo dīng zhe sì wǔ shí suì liù shí suì de lǎo tóuĐừng cứ nhắm vào mấy ông già bốn, năm, sáu chục tuổi.

前途无量啊 没有 没有 受之有愧
HSK 3
0:03s
qián tú wú liàng a méi yǒu méi yǒu shòu zhī yǒu kuìtiềm năng vô hạn đấy. Không, tôi không dám nhận đâu.

等你半天了 菜都上齐了
HSK 3
0:03s
děng nǐ bàn tiān le cài dōu shàng qí leĐợi em cả buổi rồi đấy. Món lên hết rồi.

全是当地最著名的小吃 还有你最爱的酸汤鱼
HSK 5
0:03s
quán shì dāng dì zuì zhù míng de xiǎo chī hái yǒu nǐ zuì ài de suān tāng yúToàn là món ăn vặt nổi tiếng nhất ở đây, còn có cả món canh cá chua em thích nhất.

怎么样 看 全都给你上齐了 来 坐
HSK 4
0:03s
zěn me yàng kàn quán dōu gěi nǐ shàng qí le lái zuòSao nào? Xem này, gọi đủ hết cho em rồi. Nào, ngồi đi.

我先给你盛碗汤 好 这个汤得趁热喝
HSK 6
0:03s
wǒ xiān gěi nǐ shèng wǎn tāng hǎo zhè ge tāng dé chèn rè hēĐể anh múc canh cho em trước. Được. Canh phải uống khi còn nóng.

这个是当地最著名的土鸡汤
HSK 5
0:03s
zhè ge shì dāng dì zuì zhù míng de tǔ jī tāngĐây là món canh gà ta nổi tiếng nhất ở đây.

怎么样 好香 好香
HSK 4
0:03s
zěn me yàng hǎo xiāng hǎo xiāngThế nào? Thơm quá.

你吃了吗 你尝尝这个 好香
HSK 4
0:03s
nǐ chī le ma nǐ cháng cháng zhè ge hǎo xiāngAnh ăn chưa, anh nếm thử cái này đi. Thơm quá.

还有这个酥肉 特好吃 来
HSK 6
0:03s
hái yǒu zhè ge sū ròu tè hǎo chī láiCòn món thịt chiên giòn này nữa, ngon cực. Nào.

好吃吗 好辣好香啊
HSK 4
0:03s
hǎo chī ma hǎo là hǎo xiāng aNgon không? Cay mà thơm ghê.

你吃啊 你怎么不吃啊 我也吃 我也吃
HSK 2
0:03s
nǐ chī a nǐ zěn me bù chī a wǒ yě chī wǒ yě chīAnh ăn đi, sao không ăn vậy? Anh cũng ăn đây.

又酸又辣又甜 你尝尝这个
HSK 4
0:03s
yòu suān yòu là yòu tián nǐ cháng cháng zhè geVừa chua vừa cay vừa ngọt. Anh thử cái này đi.

我说让你每样尝一点 不是让你每样都吃完吧
HSK 6
0:03s
wǒ shuō ràng nǐ měi yàng cháng yì diǎn bú shì ràng nǐ měi yàng dōu chī wán baAnh bảo em thử mỗi món một chút, chứ đâu bảo em ăn hết sạch các món đâu?

你不知道生命诚可贵 好吃的价更高啊
HSK 7
0:03s
nǐ bù zhī dào shēng mìng chéng kě guì hǎo chī de jià gèng gāo aAnh không biết sinh mạng đáng quý nhưng đồ ăn ngon còn quý hơn à?

你和小妖精都是浮云 皆可抛
HSK 7
0:03s
nǐ hé xiǎo yāo jīng dōu shì fú yún jiē kě pāoanh và tiểu yêu tinh đều là mây trôi, đều bỏ hết được.

我们的感情 就这么容易抛弃呀
HSK 7
0:03s
wǒ men de gǎn qíng jiù zhè me róng yì pāo qì yaTình cảm của chúng ta dễ dàng vứt bỏ vậy à?

怎么了 听点大实话就这么难受啊
HSK 4
0:03s
zěn me le tīng diǎn dà shí huà jiù zhè me nán shòu aSao thế? Nghe lời thật lòng mà khó chịu đến vậy à?

不找小妖精了 就你了 凑合凑合过得了
HSK 7
0:03s
bù zhǎo xiǎo yāo jīng le jiù nǐ le còu hé còu hé guò dé leKhông tìm tiểu yêu tinh nữa, có em là được. Sống tạm bợ qua loa cũng được.

行 一点也没浪费呀
HSK 5
0:03s
xíng yì diǎn yě méi làng fèi yaĐược, chẳng lãng phí chút nào.