Cách dùng "喂 能听见吗 能" (wèi néng tīng jiàn ma néng) trong hội thoại tiếng Trung

wèi néngtīngjiànma néng

A lô, nghe được không? Được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
32:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1服务员 你好 点菜fú wù yuán nǐ hǎo diǎn cài- Phục vụ. - Chào anh chị. Gọi món.
2喂 能听见吗 能wèi néng tīng jiàn ma néngA lô, nghe được không? Được.
3几个意思jǐ gè yì siLà ý gì đây?

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 10 of 13)
这位是你女朋友
HSK 2
0:03s
zhè wèi shì nǐ nǚ péng yǒuĐây là bạn gái cậu à?

你女朋友年轻有为 又长得这么漂亮
HSK 3
0:03s
nǐ nǚ péng yǒu nián qīng yǒu wéi yòu zhǎng dé zhè me piào liàngBạn gái cậu tuổi trẻ tài cao, lại còn xinh đẹp thế này,

我呢 这次来这边出差 外面还有司机在等我
HSK 4
0:03s
wǒ ne zhè cì lái zhè biān chū chāi wài miàn hái yǒu sī jī zài děng wǒLần này tôi đến đây công tác, ngoài kia có tài xế đang đợi,

我就先不妨碍你们了 好好好
HSK 6
0:03s
wǒ jiù xiān bù fáng ài nǐ men le hǎo hǎo hǎotôi không làm phiền hai người nữa. Vâng.

等回到上海了 有机会我请你们吃饭 好好好
HSK 3
0:03s
děng huí dào shàng hǎi le yǒu jī huì wǒ qǐng nǐ men chī fàn hǎo hǎo hǎoĐợi về Thượng Hải có dịp tôi mời hai người ăn cơm. Vâng.

你 你不是说你上海有项目 走不开吗
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ bú shì shuō nǐ shàng hǎi yǒu xiàng mù zǒu bù kāi maChẳng phải anh nói ở Thượng Hải có dự án không đi đâu được sao?

你知道多大了吗 他快六十了 你也不放过
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào duō dà le ma tā kuài liù shí le nǐ yě bù fàng guòBiết ông ta bao nhiêu tuổi không? Ông ta gần sáu mươi mà em cũng không tha.

你瞎说什么 什么撒网 明明是他过来跟我搭话的
HSK 6
0:03s
nǐ xiā shuō shén me shén me sā wǎng míng míng shì tā guò lái gēn wǒ dā huà deAnh nói linh tinh gì vậy, giăng lưới cái gì? Rõ ràng là ông ta tới bắt chuyện với em mà.

还好我过来看看 不然你这烂桃花 得烂成什么样啊
HSK 6
0:03s
hái hǎo wǒ guò lái kàn kàn bù rán nǐ zhè làn táo huā dé làn chéng shén me yàng aMay mà anh tới, không thì đám ong bướm còn quấn em tới mức nào.

这世界可真够小的 你怎么认识他的
HSK 4
0:03s
zhè shì jiè kě zhēn gòu xiǎo de nǐ zěn me rèn shí tā deThế giới này đúng là nhỏ thật. Sao anh quen ông ta vậy?

他们公司上市是我做的 我能不认识吗
HSK 6
0:03s
tā men gōng sī shàng shì shì wǒ zuò de wǒ néng bù rèn shí maVụ niêm yết công ty họ là anh làm, tất nhiên phải quen chứ.

只要沾上哪个姑娘 那姑娘准跑不了
HSK 7
0:03s
zhǐ yào zhān shàng nǎ ge gū niáng nà gū niáng zhǔn pǎo bù liǎoChỉ cần dính vào cô gái nào là cô gái đó chắc chắn không thoát nổi.

今天还好我来了 不然他就对你下手了你知道吗
HSK 7
0:03s
jīn tiān hái hǎo wǒ lái le bù rán tā jiù duì nǐ xià shǒu le nǐ zhī dào maHôm nay may mà anh tới. Không thì ông ta đã ra tay với em rồi.

怎么现在这么不让人省心呢
HSK 2
0:03s
zěn me xiàn zài zhè me bù ràng rén shěng xīn nesao giờ lại khiến người ta lo lắng thế này?

你说我怎么净招些 四五十岁的男人
HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me jìng zhāo xiē sì wǔ shí suì de nán rénAnh nói xem sao em toàn thu hút đàn ông bốn năm chục tuổi?

你说这年轻小伙都上哪儿了
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhè nián qīng xiǎo huǒ dōu shàng nǎ ér leAnh nói xem mấy cậu trẻ tuổi đi đâu hết rồi?

年纪大的眼神都不好呗
HSK 7
0:03s
nián jì dà de yǎn shén dōu bù hǎo beiMấy ông lớn tuổi mắt mũi đều kém ấy mà.

那你呢 你干吗缠着我
HSK 7
0:03s
nà nǐ ne nǐ gàn má chán zhe wǒVậy còn anh? Sao anh cứ bám lấy em vậy?

直接去东街那家大爱酸汤鱼找我
HSK 4
0:03s
zhí jiē qù dōng jiē nà jiā dà ài suān tāng yú zhǎo wǒthì tới thẳng quán canh cá chua Đại Ái ở phố Đông tìm anh,

别老盯着四五十岁六十岁的老头
HSK 7
0:03s
bié lǎo dīng zhe sì wǔ shí suì liù shí suì de lǎo tóuĐừng cứ nhắm vào mấy ông già bốn, năm, sáu chục tuổi.