Cách dùng "喂 能听见吗 能" (wèi néng tīng jiàn ma néng) trong hội thoại tiếng Trung
喂 能听见吗 能
A lô, nghe được không? Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
32:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 服务员 你好 点菜 | fú wù yuán nǐ hǎo diǎn cài | - Phục vụ. - Chào anh chị. Gọi món. |
| 2▶ | 喂 能听见吗 能 | wèi néng tīng jiàn ma néng | A lô, nghe được không? Được. |
| 3 | 几个意思 | jǐ gè yì si | Là ý gì đây? |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 11 of 13)
HSK 3
0:03s
qián tú wú liàng a méi yǒu méi yǒu shòu zhī yǒu kuìtiềm năng vô hạn đấy. Không, tôi không dám nhận đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
quán shì dāng dì zuì zhù míng de xiǎo chī hái yǒu nǐ zuì ài de suān tāng yúToàn là món ăn vặt nổi tiếng nhất ở đây, còn có cả món canh cá chua em thích nhất.

HSK 4
0:03s
zěn me yàng kàn quán dōu gěi nǐ shàng qí le lái zuòSao nào? Xem này, gọi đủ hết cho em rồi. Nào, ngồi đi.

HSK 6
0:03s
wǒ xiān gěi nǐ shèng wǎn tāng hǎo zhè ge tāng dé chèn rè hēĐể anh múc canh cho em trước. Được. Canh phải uống khi còn nóng.

HSK 5
0:03s
zhè ge shì dāng dì zuì zhù míng de tǔ jī tāngĐây là món canh gà ta nổi tiếng nhất ở đây.

HSK 4
0:03s
nǐ chī le ma nǐ cháng cháng zhè ge hǎo xiāngAnh ăn chưa, anh nếm thử cái này đi. Thơm quá.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ chī a nǐ zěn me bù chī a wǒ yě chī wǒ yě chīAnh ăn đi, sao không ăn vậy? Anh cũng ăn đây.

HSK 4
0:03s
yòu suān yòu là yòu tián nǐ cháng cháng zhè geVừa chua vừa cay vừa ngọt. Anh thử cái này đi.

HSK 6
0:03s
wǒ shuō ràng nǐ měi yàng cháng yì diǎn bú shì ràng nǐ měi yàng dōu chī wán baAnh bảo em thử mỗi món một chút, chứ đâu bảo em ăn hết sạch các món đâu?

HSK 7
0:03s
nǐ bù zhī dào shēng mìng chéng kě guì hǎo chī de jià gèng gāo aAnh không biết sinh mạng đáng quý nhưng đồ ăn ngon còn quý hơn à?

HSK 7
0:03s
nǐ hé xiǎo yāo jīng dōu shì fú yún jiē kě pāoanh và tiểu yêu tinh đều là mây trôi, đều bỏ hết được.

HSK 7
0:03s
wǒ men de gǎn qíng jiù zhè me róng yì pāo qì yaTình cảm của chúng ta dễ dàng vứt bỏ vậy à?

HSK 4
0:03s
zěn me le tīng diǎn dà shí huà jiù zhè me nán shòu aSao thế? Nghe lời thật lòng mà khó chịu đến vậy à?

HSK 7
0:03s
bù zhǎo xiǎo yāo jīng le jiù nǐ le còu hé còu hé guò dé leKhông tìm tiểu yêu tinh nữa, có em là được. Sống tạm bợ qua loa cũng được.



