Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "喂 能听见吗 能" (wèi néng tīng jiàn ma néng) trong hội thoại tiếng Trung

喂 能听见吗 能

wèi néng tīng jiàn ma néng

A lô, nghe được không? Được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
32:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1服务员 你好 点菜fú wù yuán nǐ hǎo diǎn cài- Phục vụ. - Chào anh chị. Gọi món.
2喂 能听见吗 能wèi néng tīng jiàn ma néngA lô, nghe được không? Được.
3几个意思jǐ gè yì siLà ý gì đây?

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 2 of 13)
这是爸爸妈妈的心意
HSK 7
0:03s
zhè shì bà bà mā mā de xīn yìĐây là tấm lòng của bố mẹ.

收下 收下 收下 谢谢阿姨 爸爸妈妈的心意
HSK 7
0:03s
shōu xià shōu xià shōu xià xiè xiè ā yí bà bà mā mā de xīn yìNhận đi. Cảm ơn cô. Tấm lòng của bố mẹ.

谢谢阿姨 谢谢叔叔
HSK 3
0:03s
xiè xiè ā yí xiè xiè shū shūCảm ơn cô, cảm ơn chú.

干吗你呀 那个 我们漂不漂亮啊
HSK 6
0:03s
gàn má nǐ ya nà ge wǒ men piāo bù piào liàng aLàm gì vậy? Đó, chúng tôi trông đẹp không?

来 坐坐坐 来来来 坐下来 坐下来
HSK 2
0:03s
lái zuò zuò zuò lái lái lái zuò xià lái zuò xià láiNào, ngồi đi. Nào, ngồi xuống.

行 以后啊 我不乱买东西了啊
HSK 4
0:03s
xíng yǐ hòu a wǒ bù luàn mǎi dōng xī le aĐược rồi, sau này anh không mua bừa nữa.

下个月房租还不知道怎么办呢
HSK 4
0:03s
xià gè yuè fáng zū hái bù zhī dào zěn me bàn neTiền thuê nhà tháng sau chưa biết thế nào đây.

我真是对你哀其不幸 怒其不争
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì duì nǐ āi qí bù xìng nù qí bù zhēngEm thật sự vừa thương vừa giận anh đấy.

你手指头是不是漏啊
HSK 5
0:03s
nǐ shǒu zhǐ tou shì bú shì lòu aTay anh thủng lỗ à?

让我早点搬回你家住
HSK 2
0:03s
ràng wǒ zǎo diǎn bān huí nǐ jiā zhùcho anh sớm dọn về nhà em ở.

那我得让我爸好好看看皇历 找个好日子搬
HSK 4
0:03s
nà wǒ dé ràng wǒ bà hǎo hǎo kàn kàn huáng lì zhǎo gè hǎo rì zi bānVậy em phải nhờ bố em xem kỹ lịch, chọn ngày tốt để chuyển đồ

行 那我就先在别墅里躺着等
HSK 7
0:03s
xíng nà wǒ jiù xiān zài bié shù lǐ tǎng zhe děngĐược, vậy anh cứ tạm nằm chờ trong biệt thự,

先把咱俩的八字合一下 你好好开你的车吧
HSK 5
0:03s
xiān bǎ zán liǎ de bā zì hé yī xià nǐ hǎo hǎo kāi nǐ de chē baxem bát tự của hai đứa mình trước. Anh lái xe cho cẩn thận đi.

还雄赳赳气昂昂地搬回去 真当自己家啦
HSK 6
0:03s
hái xióng jiū jiū qì áng áng dì bān huí qù zhēn dāng zì jǐ jiā laCòn hiên ngang chuyển về. Cứ tưởng nhà mình thật chắc?

您看看还有什么异议吗 好 张总
HSK 7
0:03s
nín kàn kàn hái yǒu shén me yì yì ma hǎo zhāng zǒngAnh xem còn ý kiến gì không? Được. Sếp Trương.

上个车还鬼鬼祟祟的 还非得让我在这儿等
HSK 7
0:03s
shàng gè chē hái guǐ guǐ suì suì de hái fēi děi ràng wǒ zài zhè ér děngLúc lên xe lén lén lút lút, còn bắt anh đợi ở đây.

明明可以一起从地库上车的
HSK 6
0:03s
míng míng kě yǐ yì qǐ cóng dì kù shàng chē deRõ ràng có thể cùng lên xe từ hầm gửi xe mà.

约法三章 约法三章
HSK 6
0:03s
yuē fǎ sān zhāng yuē fǎ sān zhāngGiao hẹn với chả giao hẹn.

现在情况不一样了 坐好
HSK 4
0:03s
xiàn zài qíng kuàng bù yí yàng le zuò hǎoGiờ tình hình khác rồi, ngồi cho ngay ngắn.

咱俩现在关系够亲密了吧 凭什么不能让别人知道啊
HSK 6
0:03s
zán liǎ xiàn zài guān xì gòu qīn mì le ba píng shén me bù néng ràng bié rén zhī dào aQuan hệ hai đứa mình giờ đủ thân mật rồi, tại sao không được cho ai biết.