Cách dùng "行 一点也没浪费呀" (xíng yì diǎn yě méi làng fèi ya) trong hội thoại tiếng Trung

xíng diǎnméilàngfèiya

Được, chẳng lãng phí chút nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
40:05
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不找小妖精了 就你了 凑合凑合过得了bù zhǎo xiǎo yāo jīng le jiù nǐ le còu hé còu hé guò dé leKhông tìm tiểu yêu tinh nữa, có em là được. Sống tạm bợ qua loa cũng được.
2行 一点也没浪费呀xíng yì diǎn yě méi làng fèi yaĐược, chẳng lãng phí chút nào.
3太厉害了你tài lì hài le nǐEm đỉnh thật đấy.

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 7 of 13)
收拾完 纸箱子别扔 把它压扁 放在那边
HSK 4
0:03s
shōu shí wán zhǐ xiāng zi bié rēng bǎ tā yā biǎn fàng zài nà biānDọn xong thì đừng vứt thùng giấy. Ép dẹp nó lại, để bên kia.

下次还能用啊 把衣服拿出来
HSK 3
0:03s
xià cì hái néng yòng a bǎ yī fú ná chū láiLần sau vẫn dùng được. Lấy quần áo ra.

把没怎么穿过的衣服挂进去 脏衣服放出来
HSK 6
0:03s
bǎ méi zěn me chuān guò de yī fú guà jìn qù zāng yī fú fàng chū láiMấy bộ ít mặc thì treo lên. Quần áo bẩn để ra ngoài.

大哥 你这个被子是洗过的 还是没洗过的 不知道
HSK 5
0:03s
dà gē nǐ zhè ge bèi zi shì xǐ guò de hái shì méi xǐ guò de bù zhī dàoÔng anh, cái chăn này anh đã giặt chưa vậy? Không biết.

对 衣撑一起挂进去 冬天 夏天的衣服分分类啊
HSK 4
0:03s
duì yī chēng yì qǐ guà jìn qù dōng tiān xià tiān de yī fú fēn fēn lèi aĐúng rồi, treo cả móc áo vào luôn. Phân loại quần áo mùa đông, mùa hè ra nhé.

先堆床上吧一起 先往床上放 一会儿我给你拿去洗
HSK 5
0:03s
xiān duī chuáng shàng ba yì qǐ xiān wǎng chuáng shàng fàng yī huì er wǒ gěi nǐ ná qù xǐCứ chất lên giường đã. Cứ để lên giường. Lát nữa em mang đi giặt cho.

我刚从那边推过来 快点的
HSK 4
0:03s
wǒ gāng cóng nà biān tuī guò lái kuài diǎn deAnh vừa đẩy từ bên kia qua. Nhanh lên.

终于帮你给收拾完了 真不错呀
HSK 5
0:03s
zhōng yú bāng nǐ gěi shōu shí wán le zhēn bù cuò yaCuối cùng cũng giúp anh dọn xong rồi. Cũng được đó.

我觉得哪里不对
HSK 1
0:03s
wǒ jué de nǎ lǐ bú duìAnh thấy có chỗ nào không đúng.

已经收拾得挺好的了 别对自己要求那么高
HSK 4
0:03s
yǐ jīng shōu shí dé tǐng hǎo de le bié duì zì jǐ yāo qiú nà me gāoĐã dọn dẹp ổn thỏa rồi. Đừng đòi hỏi bản thân cao thế.

这是我自己动手丰衣足食吧
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ zì jǐ dòng shǒu fēng yī zú shí baĐây là anh tự thân vận động thì có.

生活都能半自理了
HSK 7
0:03s
shēng huó dōu néng bàn zì lǐ leSinh hoạt đã tự lo liệu phần nào.

他做梦都得哭醒吧
HSK 4
0:03s
tā zuò mèng dōu dé kū xǐng bachắc nằm mơ cũng khóc tỉnh dậy mất.

你让我歇会儿啊 我休息一会儿
HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ xiē huì er a wǒ xiū xī yī huì erĐể anh nghỉ chút đi. Anh nghỉ một lát.

也开始变得心甘情愿地 接了地气起来
HSK 7
0:03s
yě kāi shǐ biàn dé xīn gān qíng yuàn dì jiē le dì qì qǐ láicũng bắt đầu bình dân hẳn ra một cách tự nguyện.

是因为你之前都穿真丝睡衣吧 没错
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi nǐ zhī qián dōu chuān zhēn sī shuì yī ba méi cuòLà vì trước đây anh toàn mặc đồ ngủ tơ lụa đúng không? Chính xác.

我变得无比地自由 无比地快乐 无比地舒服畅快
HSK 7
0:03s
wǒ biàn dé wú bǐ dì zì yóu wú bǐ dì kuài lè wú bǐ dì shū fú chàng kuàiAnh trở nên vô cùng tự do, vô cùng vui vẻ, vô cùng thoải mái khoan khoái.

烦死了 好好当你的房东吧
HSK 4
0:03s
fán sǐ le hǎo hǎo dāng nǐ de fáng dōng baPhiền chết đi được. Cứ làm chủ nhà cho tử tế đi.

我都花式逗你一天了
HSK 6
0:03s
wǒ dōu huā shì dòu nǐ yī tiān leanh đã dùng đủ trò chọc em cả ngày rồi.

你帮汪若海 就是为了彻底跟他断绝关系
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wāng ruò hǎi jiù shì wèi le chè dǐ gēn tā duàn jué guān xìEm giúp Uông Nhược Hải là để dứt khoát cắt đứt quan hệ với anh ta.