Cách dùng "曾经把我哄得团团转" (céng jīng bǎ wǒ hǒng dé tuán tuán zhuàn) trong hội thoại tiếng Trung
曾经把我哄得团团转
đã từng qua mặt tôi hoàn toàn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:31
zhè这
ge个
mèng孟
guǎng广
cái才
“Tên Meng Guangcai này”
LINE 0215:32
PLAYING SCENEcéng曾
jīng经
bǎ把
wǒ我
hǒng哄
dé得
tuán团
tuán团
zhuàn转
“đã từng qua mặt tôi hoàn toàn”
LINE 0315:34
bù不
zhī知
dào道
tā他
zhè这
cì次
yòu又
yào要
shuǎ耍
shén什
me么
huā花
zhāo招
“không biết lần này hắn định chơi trò gì nữa”
Show Information