Cách dùng "还得确认参与过抢劫案" (hái dé què rèn cān yù guò qiǎng jié àn) trong hội thoại tiếng Trung
还得确认参与过抢劫案
còn phải đã tham gia vụ cướp
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:23
ér而
qiě且
zhè这
ge个
rén人
“Hơn nữa người này”
LINE 0216:25
PLAYING SCENEhái还
dé得
què确
rèn认
cān参
yù与
guò过
qiǎng抢
jié劫
àn案
“còn phải đã tham gia vụ cướp”
LINE 0316:28
yǒu有
zhè这
yàng样
de的
rén人
ma吗
“Có người như vậy không?”
Show Information