Cách dùng "鉴定结果出来之后" (jiàn dìng jié guǒ chū lái zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
鉴定结果出来之后
sau khi kết quả giám định ra,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:01
zhè这
dì第
èr二
cì次
“Vậy mà lần thứ hai này,”
LINE 0210:02
PLAYING SCENEjiàn鉴
dìng定
jié结
guǒ果
chū出
lái来
zhī之
hòu后
“sau khi kết quả giám định ra,”
LINE 0310:04
gēn跟
jiāo焦
lì利
jūn军
méi没
yǒu有
guān关
xì系
“không liên quan đến Jiao Lijun,”
Show Information